Giá: Liên hệ
| Kích thước khổ ngang | 1000mm |
| Chiều dài | 2000mm |
| Độ dày thường | 5mm – 10mm – 15mm – 20mm – 25mm – 30mm |
| Độ dày đặc biệt | 35mm – 40mm – 50mm – 60mm – 100mm – 150mm |
| Loại nhựa | Polyoxymethylene |
| Tên tiếng việt | tấm nhựa pom |
| Tên tiếng anh | Pom plastic Sheet / Polyoxymethylene plastic sheet |
| Đơn vị tính | Tấm |
| Màu sắc | Trắng / đen / xanh |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Viết tắt | POM |
| Nhiệt độ nóng chảy | 180°C |
| Tỉ trọng | 1,42 g/cm³ |
| Chỉ số chịu nhiệt | -40°C đến 165°C |
| Đặc tính | siêu cứng – cách điện – không thấm nước |
| Cắt lẻ | Không cắt lẻ |
| Tấm POM khổ lớn | 1220*2440mm |
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021
Nhựa POM tấm kỹ thuật Polyoxymethylene có đặc tính rất cứng, chịu ma sát liên tục lớn, độ ổn định kết cấu cao và không dẫn điện. Tấm nhựa pom thường được dùng thay thế kim loại để chế tạo các chi tiết cơ khí phụ kiện cách điện trong các máy móc công nghiệp

Tính chất kỹ thuật:
– Chịu ma sát;
– chịu nhiệt;
– chống mài mòn;
– Chống dầu mỡ, hóa chất;
– Chống dính;
– Chống kháng xé;
– Chịu lực nén;
– Chịu áp suất…
Màu sắc: Vàng trong suốt
Độ cứng:
– Shore A 85-88
– Shore A 95
– Shore A 30
Loại: Cây (Φ), tấm,
Kích thước:
Loại tấm:
Độ dày: 5mm đến 50mm
Dài, rộng: 1000×1000 (mm)
Loại cây ( Φ):Φ10 đến Φ200 (mm). dài 500mm đến 1000mm


Kích thước: 1000x2000mm, 1220x2440mm
Độ dày đa dạng: từ 3mm đến 60mm
Màu sắc: Trắng đục, trắng tinh, xanh ghi
Xuất xứ: Trung Quốc, Đức
Tỷ trọng: 0.93g/cm3

| Kích thước | 10m x 1.0m hoặc 10m x 1.2m |
| Màu sắc | Xanh lá cây (lớp trên) / Đen (lớp dưới) |
| Chiều dầy | 2.0mm |