Gọi 0947 011 021

  • Công Ty TNHH Vật Tư Công Nghiệp Minh Hưng Thịnh
  • Số 23A6 khu phố 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
  • MST: 3603.479.451
  • Tel: 0251.8606.323 – 0251.8860.879 – 0947.011.021 (Mr.Minh)
  • Email: vattuhungthinh99@gmail.com

Danh mục sản phẩm

sắt thép dạng tấm

Showing all 7 results

  • THÉP TẤM CÁN NGUỘI

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    THÉP TẤM CÁN NGUỘI
    Giá: Liên hệ

    Théo tấm cán nguội

    Mác thép thông dụng 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.
    Độ dày 0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.
    Chiều rộng khổ 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.
    Chiều dài phổ biến 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, hoặc dạng cuộn.
    Xuất xứ Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, …
  • THÉP TẤM CÁN NÓNG

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    THÉP TẤM CÁN NÓNG
    Giá: Liên hệ

    Quy cách của loại tấm thép cán nóng:
    – Độ dày : 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 15 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 40 ly, 50ly…
    – Chiều ngang : 750 mm, 1000 mm, 1250 mm, 1500 mm, 1800 mm, 2000 mm, 2500 mm,…

  • THÉP TẤM CARBON

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    THÉP TẤM CARBON
    Giá: Liên hệ

    Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,…
    Tiêu chuẩn: JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN….
    Quy cách:Độ dày: 3.0 mm – 150 mmKích thước: 100 – 1250 -1500 – 2000 mm x 6000…12000m
    Đăng kiểm: ABS/NK/LR/DNV/CCS/BV/GL….

    Thép tấm carbon
    Thông tin chi tiết
    Thép tròn đặc carbon cao S45C, S50C, S35C, 40Cr, SM440
    Công dụng : dùng cho nghành cơ khí.
    Chứng chỉ: Hàng có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ.
    Độ dày: từ 4 mm – 50mm – 100 mm
    Dài : 6000 -12000 mm
    Rộng 1250, 1500, 2000mm
    Liên hệ để được báo giá nhanh nhất

     

     

  • THÉP TẤM CHỐNG TRƯỢT

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    THÉP TẤM CHỐNG TRƯỢT
    Giá: Liên hệ

    ĐẶC ĐIỂM

    Thép tấm chống trượt là loại thép tấm có kết cấu vô cùng bền chắc, có khả năng chống trượt, có độ cứng và chống ăn mòn cao, chịu được va đập và bền với thời tiết.
    Thép tấm chống trượt trên bề mặt được tạo các vân nhám để tăng độ ma sát, tăng tính chịu lực và bền chắc cho sản phẩm. Có nhiều loại vân nhám khác nhau tùy thuộc vào từng sản phẩm sẽ có những tính năng và ứng dụng khác biệt để phù hợp với mỗi loại công trình.

    ỨNG DỤNG

    Thép tấm gân có một số các kích thước thông dụng là:

    • Chiều rộng: 1250mm, 1500mm, 2000mm
    • Chiều dài: 6000mm
    • Độ dày: Từ 3mm đến 10mm

    Thép tấm chống trượt có nhiều đường vân nhám nhằm tăng độ ma sát nên được ứng dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp nặng và ngành công nghiệp xây dựng dân dụng như: Làm lót nền, cầu thang, dập khuôn mẫu, sàn xe tải…

    Loại thép tấm nhám này còn được ứng dụng trong xây dựng, chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu.

    LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT

    ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI

    HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

  • THÉP TẤM CT3

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    THÉP TẤM CT3
    Giá: Liên hệ

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP TẤM CT3

    -Mác thép CT3 có thành phần hóa học như sau:

    -Cacbon (C) : dao động từ 0.14 – 0.22

    -Photpho (P) : 0.04

    -Silic (Si) : dao động từ 0.12 – 0.30

    -Mangan (Mn) : dao động từ 0.4 – 0.65

    -Lưu huỳnh (S) : 0.045

    LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT

    ⇒ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI

    ⇒HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

  • THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT
    Giá: Liên hệ

    Thông số kỹ thuật thép tấm

    Xuất xứ : Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,…

    Chủng loại : thép tấm, thép cuộn

    Tiêu chuẩn : ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN

    Mác thép : S235, S275, SS300, S355, SS400, A36, A572, AH36, Q235A, Q235B, Q345A, Q345B,….

    Độ dày : 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14 ly (mm).

    Chiều rộng : 0.5, 0.9, 1, 1.02, 1.25, 1.35, 2 mét

    Chiều dài : từ 1 đến 6 mét.

  • THÉP TẤM S235

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    THÉP TẤM S235
    Giá: Liên hệ

    Thông số kỹ thuật:

    • Quy cách: Độ dày : 2mm – 120mm
    • Khổ rộng: 1200m – 3000m
    • Chiều dài : 2m-3m-6m-9m-12m
    • Có thể cắt quy cách theo yêu cầu.