Gọi 0947 011 021

  • Công Ty TNHH Vật Tư Công Nghiệp Minh Hưng Thịnh
  • Số 23A6 khu phố 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
  • MST: 3603.479.451
  • Tel: 0251.8606.323 – 0251.8860.879 – 0947.011.021 (Mr.Minh)
  • Email: vattuhungthinh99@gmail.com

Danh mục sản phẩm

ỐNG NHỰA

Showing all 10 results

  • ỐNG NHỰA BÌNH MINH

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NHỰA BÌNH MINH
    Giá: Liên hệ
  • ỐNG NHỰA

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NHỰA
    Giá: Liên hệ
    • Mặt trong ống và mặt ngoài ống rất bóng, trơn tru.
    • Có độ bền cao, không bị thấm nước.
    • Có thể chịu được mức độ va đập cao.
    • Hệ số ma sát của ống nhựa c1 Tiền Phong cực nhỏ.
    • So với những loại ống thông thường, thì chi phí lắp đặt ống nhựa rẻ hơn.
    • Giá bán của ống c1 Tiền Phong khá rẻ, phù hợp với kinh tế của nhiều gia đình.
    • Độ chịu hóa chất cao từ 0 đến 45 độ.
    • Là sản phẩm an toàn với người tiêu dùng, thân thiện với môi trường.
  • ỐNG NHỰA

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NHỰA
    Giá: Liên hệ
    • Mặt trong ống và mặt ngoài ống rất bóng, trơn tru.
    • Có độ bền cao, không bị thấm nước.
    • Có thể chịu được mức độ va đập cao.
    • Hệ số ma sát của ống nhựa c1 Tiền Phong cực nhỏ.
    • So với những loại ống thông thường, thì chi phí lắp đặt ống nhựa rẻ hơn.
    • Giá bán của ống c1 Tiền Phong khá rẻ, phù hợp với kinh tế của nhiều gia đình.
    • Độ chịu hóa chất cao từ 0 đến 45 độ.
    • Là sản phẩm an toàn với người tiêu dùng, thân thiện với môi trường.
  • ỐNG NHỰA HDPE 2 LỚP

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NHỰA HDPE 2 LỚP
    Giá: Liên hệ

    Vật liệu: Ống gân HDPE 2 lớp & phụ kiện được sản xuất bằng nguyên liệu HDPE tỷ trọng cao
    Kích cỡ : Từ DN 160mm đến DN 800mm
    Tiêu chuẩn: prEN 13476-3:2006/2007
    Màu sắc: 2 lớp (Ngoài màu đen, trong màu xanh dương)

    Đặc tính vượt trội
    Ống gân HDPE 2 lớp, có nhiều ưu điểm thuận lợi về: Bền, tính kinh tế cao, không bị ăn mòn.
    Mật độ cao, phía trong rộng trơn phẳng ít ma sát, chế độ dòng chảy tốt, giữa vách trong và ngoài có cấu tạo
    lỗ rỗng do ép đùn nên chịu được ngoại áp và cường độ va đập cao
    Độ kháng hoá chất tốt, không rỉ sét, phân hủy có tuổi thọ cao trên 50 năm rất phù hợp với môi trường acid,
    kiềm, nước thải, nước hữu cơ (cho nhà máy xử lý rác), nước mặn…. Phù hợp với mọi vùng miền.

  • ỐNG NHỰA PPR

    Giá: Liên hệ
    Mua hàng
    ỐNG NHỰA PPR
    Giá: Liên hệ
    ỐNG NHỰA PPR PN 25
    ỐNG NHỰA PPR PN 20
    ỐNG NHỰA PPR PN 16
    LH: 0947 011 021 ;Mr.Minh
  • ỐNG NHỰA PVC

    Giá: Liên hệ
    Mua hàng
    ỐNG NHỰA PVC
    Giá: Liên hệ
    • Thường một cây ống nước nhựa PVC thì sẽ có chiều dài đó là 4m.
    • Ống nhựa có rất nhiều loại đường kính khác nhau ví dụ như: ống phi 21, phi 34, phi 27, phi 200… Vì thế người tiêu dùng có thể dễ dàng trong việc lựa chọn cho mình một cây có đường kính ống phù hợp nhất.
    • Để biết được cây ống nhựa PVC đó có thực sự là phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình hay không. Thì ngoài các thông số cơ bản ví dụ như chiều dài, đường kính ngoài, chiều dài đầu thì các bạn khi đi mua hàng cũng nên cần quan tâm đến độ dày, áp suất và hiệu quả làm việc của ống nhựa nhé.
    • Áp suất làm việc là áp suất tối đa mà ống nhựa có thể chịu được khi sử dụng liên tục mà sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ của nước và tuổi thọ dự kiến của công trình. Áp suất làm việc của ống nhựa được tính bởi công thức P(lv)= K.PN. Trong đó K là hệ số giảm áp khi nhiệt độ của nước thay đổi. PN đó là áp suất danh nghĩa mà các bạn có thể tra cứu ở trong bảng kích thước ống nhựa.
    • Một khi đã xác định được áp suất làm việc, thì các bạn có thể tính toán được chiều dày phụ hợp của ống nhựa thông qua công thức…
  • ỐNG NHỰA PVC

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NHỰA PVC
    Giá: Liên hệ

    Một số tính chất của sản phẩm: 

    – Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển.
    – Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ.
    – Chịu được áp lực cao.
    – Lắp đặt nhẹ nhàng,chính xác,bền không thấm nước.
    – Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.
    – Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm.
    – Giá thành rẻ,chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.
    – Độ chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0oC đến 45oC chịu được các hóa chất axit,kiềm,muối.)

  • ỐNG NHỰA PVC

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NHỰA PVC
    Giá: Liên hệ

    Thành phần phối trộn của ống uPVC bao gồm bột nhựa PVC với chỉ số K là 65 – 66, chất ổn định nhiệt, chất bôi trơn nội, chất bôi trơn ngoại, chất trợ gia công, chất độn, bột màu v.v…

    Thành phần phối trộn của ống PVC mềm bao gồm bột nhựa PVC (K65 – K66), chất ổn định nhiệt, chất bôi trơn, bột màu, chất hóa dẻo v.v…

    Ống PVC được sử dụng rất đa dạng trong cuộc sống từ ống dẫn nước từ nhà máy nước đến các trạm phân phối nước, ống cấp từ nhà máy cấp nước đến hộ gia đình, ống nước thải trong các tòa nhà cao tầng, ống dẫn nước tưới ở các trang trại trồng cao su, ca phê, tiêu, điều, ống dẫn nước cấp ở các nhà máy thủy điện v.v…

  • ỐNG NƯỚC LIONKING GS125

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NƯỚC LIONKING GS125
    Giá: Liên hệ

    Mã sản phẩm:#012525

    Thương hiệu Lionking

    Xuất xứ thương hiệu:Đài Loan

    Sản xuất:Đài Loan

    Trọng lượng:7,5 kg

  • ỐNG NƯỚC MỀM

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    ỐNG NƯỚC MỀM
    Giá: Liên hệ

    Bảng thông số trọng lượng chiều dầy ống nước mềm 

    DN Đường kính trong(mm) Bề dàythành ống(mm) Đơn vị tính Trọnglượng (kg/cuộn) Chiều dàicuộn ống(m)
    8 7.5 ± 0.5 Kg 3.0 45
    10 9.5 ± 0.5 1.2 Kg 3.5 45
    12 11.5 ± 0.5 1.5 Kg 3.8 45
    14 13 ± 0.5 1.4 Kg 4.4 45
    16 15 ± 0.5 1.5 Kg 4.8 45
    18 17 ± 1.0 1.1 Kg 3.8 40
    1.4 Kg 4.8 45
    20 19 ± 1.0 1.4 Kg 4.8 40
    Kg 5.8 45
    1.8 Kg 7.8 45
    2.3 Kg 9.8 45
    25 24 ± 1.0 1.4 Kg 5.8 40
    1.5 Kg 6.8 45
    1.6 Kg 7.8 45
    2.1 Kg 10.8 45
    Kg 12.8 45
    2.9 Kg 14.8 45
    30 29 ± 1.0 1.4 Kg 7.8 40
    Kg 9.8 45
    Kg 11.8 45
    2.2 Kg 13.8 45
    3.0 Kg 17.8 45
    35 33 ± 1.0 1.5 Kg 9.8 40
    Kg 11.8 45
    Kg 13.8 45
    2.6 Kg 19.8 45

     

     

    LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT

    ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA,TỈNH ĐỒNG NAI

    HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021