Gọi 0947 011 021

  • Công Ty TNHH Vật Tư Công Nghiệp Minh Hưng Thịnh
  • Số 23A6 khu phố 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
  • MST: 3603.479.451
  • Tel: 0251.8606.323 – 0251.8860.879 – 0947.011.021 (Mr.Minh)
  • Email: vattuhungthinh99@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Que hàn kocobe

Showing all 6 results

  • QUE HÀN KOCOBE

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    QUE HÀN KOCOBE
    Giá: Liên hệ
    Thương hiệu:KOBE
    Mã sản phẩm:RB26
    Xuất xứ:Thái Lan
    Bảo hành:6 Tháng
    Que hàn 2.6mm Kobelco RB26, 2.6mm, Que han chinh hang, dai ly que han
  • QUE HÀN KOBELCO

    Giá: Liên hệ
    Mua hàng
    QUE HÀN KOBELCO
    Giá: Liên hệ

    Thương hiệu: Kobelco-Nhật Bản

    Xuất xứ: Thailand

    Tiêu chuẩn: AMSME/AWS A5.1 E7016

    Đường kính: 2.6, 3.2, 4.0mm

    Trọng lượng: 20kg/Thùng

  • QUE HÀN KOCOBE

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    QUE HÀN KOCOBE
    Giá: Liên hệ
    Thương hiệu:KOBE
    Mã sản phẩm:LH2000
    Xuất xứ:Thái Lan
    Hàn thép có độ bền cao Kobe LH2000 (2.6mm) Chính hãng – Giá tốt, Giao nhanh tư vấn chuyên sâu!
  • QUE HÀN KOCOBE

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    QUE HÀN KOCOBE
    Giá: Liên hệ
    Thương hiệu:KOBE
    Mã sản phẩm:RB26
    Xuất xứ:Thái Lan
    Bảo hành:6 Tháng
    Que hàn 2.6mm Kobelco RB26, 2.6mm, Que han chinh hang, dai ly que han
  • QUE HÀN KOCOBE

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    QUE HÀN KOCOBE
    Giá: Liên hệ
    Thương hiệu:KOBE
    Mã sản phẩm:RB26
    Bảo hành:6 Tháng
    Que hàn 2.6mm Kobelco RB26, 2.6mm, Que han chinh hang, dai ly que han
  • QUE HÀN TITANIA KOBE-16 ĐƯỜNG KÍNH 2,6MM

    Giá: Liên hệ
    Đọc tiếp
    QUE HÀN TITANIA KOBE-16 ĐƯỜNG KÍNH 2,6MM
    Giá: Liên hệ
    Ưu điểm của que hàn KOBE:
    – Ít khói hơn
    – Tách xỉ dễ dàng
    – Tia hồ quang ổn định
    – Bề mặt mối hàn láng và rộng
    – Chất lượng que hàn luôn ổn định
    – Sử dụng dòng điện (A) thấp hơn
    Thông số kĩ thuật
    – Mã sản phẩm: KOBE16 2.6mm
    – Thương hiệu: KOBELCO
    – Xuất xứ: Nhật Bản
    – Đường kính: 2.6mm
    – Độ dài: 350mm
    – Trọng lượng một hộp: 2 kg
    – Trọng lượng một thùng: 20kg
    – Dòng điện hàn: Hàn bằng, hàn góc, hàn ngang, hàn đứng (từ trên xuống): 45~95A
                                Hàn đứng (từ dưới lên), hàn trần: 45~95A
    Thành phần hóa học của lớp kim loại mối hàn:
    – Cacbon: 0.05%
    – Silic (Silicon): 0.27%
    – Mangan (Manganese): 0.35%
    – PhốtPho (Phosphorus): 0.016%
    – Lưu Huỳnh (Sulfur): 0.006%
    Đặc điểm cơ tính của lớp kim loại mối hàn:
    – Giới hạn chảy YP: 423 MPa
    – Độ bền kéo TS: 465 MPa
    – Độ giãn dài EL: 24%
    LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN HỖ TRỢ BÁO GIÁ TỐT NHẤT
    ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
    HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021