Giá: Liên hệ
Tính chất kỹ thuật:
– Chịu ma sát;
– chịu nhiệt;
– chống mài mòn;
– Chống dầu mỡ, hóa chất;
– Chống dính;
– Chống kháng xé;
– Chịu lực nén;
– Chịu áp suất…
Màu sắc: Vàng trong suốt
Độ cứng:
– Shore A 85-88
– Shore A 95
– Shore A 30
Loại: Cây (Φ), tấm,
Kích thước:
Loại tấm:
Độ dày: 5mm đến 50mm
Dài, rộng: 1000×1000 (mm)
Loại cây ( Φ):Φ10 đến Φ200 (mm). dài 500mm đến 1000mm
Nhựa PU là gì?
– Nhựa PU hay còn gọi là: (Polyurethane)là hợp chất được làm từ nhựa tổng hợp, PU có độ bền cao và có tính năng giống như cao su nên còn được gọi một cái tên khác là cao su nhân tạo.
– Nhựa PU được cải tiến từ nguyên liệu chính tiền polymer, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
– Nhựa PU có lịch sử từ lâu đời song chỉ mới được sử dụng tại nước ta một thời gian ngắn gần đây
– Cấu trúc phân tử của nhựa PU gồm các đoạn cứng và mềm.
– Các đoạn cứng được hình thành từ thành phần disocyanate.
– Các đoạn mềm được hình thành từ thành phần polyol.
Đặc tính nhựa PU
– Polyurethane là vật liệu có tính đàn hồi, có độ bền cao hơn so với cao su, dẻo dai và bền bỉ, độ cứng khá rộng.
– Ngoài ra, nhựa PU còn có tính kháng dầu, chống xé rách, chống trầy xước và khả năng chịu mài mòn cao hơn cao su rất nhiều lần.
– Còn đối với nhựa thông thường, nhựa PU có khả năng chịu chống co giãn và chống va đập rất tốt.
– Đó cũng là lý do tại sao nhựa PU đã và đang dần thay thế các vật liệu nhựa khác.
Ứng dụng nhựa PU
– Với đặc tính cơ học tốt, nhựa PU còn được dùng làm đệm làm kín các ứng dụng động lực.
– Trong công nghiệp dầu khí, vật liệu PU được dùng làm phớt làm sạch đường ống, lớp lót ống, chi tiết giới hạn uốn cong, chi tiết làm cứng phần uốn cong, kẹp nâng, kê, đệm và dẫn hướng.
– Nhựa PU với tính chiu hóa chất và dung môi tốt nên được dùng để bọc các con lăn sử dụng trong ngành in, dệt, thép…
– Trong công nghiệp khai khoáng, nhựa PU dùng làm sàn, lớp lót ống, băng tải, trục và bánh xe,…
– Nhựa PU còn được dùng làm khuôn đổ bê tông, nhựa, sáp, nhất là những sản phẩm đòi hỏi chi tiết hoa văn tinh xảo,…
Tấm silicone chịu nhiệt dày 3 ly (500x500x3mm)
Ứng dụng của tấm cao su chịu nhiệt silicone rất lớn vì thế kích thước sử dụng của tấm silicone gồm nhiều kích thước: độ dày phổ thông của tấm thường là 1 ly, 2 ly, 3 ly, 5 ly, 10 ly cho tới 20 ly, còn khổ rộng tối đa lên tới 2m. Phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng, tấm silicone sẽ được cắt nhỏ ra để làm gioăng cao su chịu nhiệt, tấm cao su chịu nhiệt. Về màu sắc hiện tại chúng tôi cung cấp 3 loại tấm silicone màu trắng, màu đen và màu đỏ, cùng với silicone xốp màu đỏ (có khả năng chịu nhiệt lên tới 400 độ C).

1. Chịu mài mòn tốt
2. Không cháy, chỉ số giới hạn oxy là dưới 90
3. Hệ số ma sát thấp
4. Không nhớt, tự bôi trơn
5. Có độ bền cao khi ở nhiệt độ cao & thấp, có thể sử dụng ở -200oC tới 260oC
6. Tính cách điện cao
7. Chống lão hóa trong điều kiện khí quyển, đặc tính cản khí tốt
8. Độ thấm thấp, đặc tính cản khí tốt
9. Tính tương thích sinh lý tốt và kháng đông
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÀO, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

– Chất liệu: nhựa PE
– Đường kính: 4/6 mm
– Độ dày: 1mm
– Màu sắc: đen
Liên hệ: 0947.011.201 Mr Minh

| Kích thước | 10m x 1.0m hoặc 10m x 1.2m |
| Màu sắc | Xanh lá cây (lớp trên) / Đen (lớp dưới) |
| Chiều dầy | 2.0mm |