Giá: Liên hệ
Tấm silicone chịu nhiệt dày 3 ly (500x500x3mm)
Ứng dụng của tấm cao su chịu nhiệt silicone rất lớn vì thế kích thước sử dụng của tấm silicone gồm nhiều kích thước: độ dày phổ thông của tấm thường là 1 ly, 2 ly, 3 ly, 5 ly, 10 ly cho tới 20 ly, còn khổ rộng tối đa lên tới 2m. Phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng, tấm silicone sẽ được cắt nhỏ ra để làm gioăng cao su chịu nhiệt, tấm cao su chịu nhiệt. Về màu sắc hiện tại chúng tôi cung cấp 3 loại tấm silicone màu trắng, màu đen và màu đỏ, cùng với silicone xốp màu đỏ (có khả năng chịu nhiệt lên tới 400 độ C).
Tấm cao su silicone thường được dùng để làm tấm đệm chịu nhiệt, gioăng chịu nhiệt cho tủ cơm, tủ sấy, lò hấp, đệm chịu nhiệt trong ngành may, gioăng mặt bích chịu nhiệt nước nóng hoặc gioăng thực phẩm trong các lĩnh vực sản xuất bánh kẹo…



| Kích thước khổ ngang | 1000mm |
| Chiều dài | 2000mm |
| Độ dày thường | 5mm – 10mm – 15mm – 20mm – 25mm – 30mm |
| Độ dày đặc biệt | 35mm – 40mm – 50mm – 60mm – 100mm – 150mm |
| Loại nhựa | Polyoxymethylene |
| Tên tiếng việt | tấm nhựa pom |
| Tên tiếng anh | Pom plastic Sheet / Polyoxymethylene plastic sheet |
| Đơn vị tính | Tấm |
| Màu sắc | Trắng / đen / xanh |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Viết tắt | POM |
| Nhiệt độ nóng chảy | 180°C |
| Tỉ trọng | 1,42 g/cm³ |
| Chỉ số chịu nhiệt | -40°C đến 165°C |
| Đặc tính | siêu cứng – cách điện – không thấm nước |
| Cắt lẻ | Không cắt lẻ |
| Tấm POM khổ lớn | 1220*2440mm |
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

| Tính chất | Đơn vị | Grade3240 | |
| Độ bền chuẩn (Charpy) | ≥ | KJ / m2 | 33 |
| Cách điện sau khi ngâm trong nước (D-24/23) | ≥ | W | 5,0 x 108 |
| Đo điện môi cường độ điện môi (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu, 1 mm in thickness) | ≥ | KV / mm | 14,2 |
| Sự phân tích điện áp phân tích (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu) | ≥ | KV | 35 |
| Độ thẩm thấu (48-62Hz) | ≤ | – | 5,5 |
| Độ rò rỉ (1MHz) | ≤ | – | 5,5 |
| Hệ số giãn nở (48-62Hz) | ≤ | – | 0,04 |
| Yếu tố khử nhiễu (1MHz) | ≤ | – | 0,04 |
| Độ hấp thụ nước (D-24/23, độ dày 1.6mm) | ≤ | Mg | 19 |
| Tỉ trọng | G / cm3 | (1,90-2,00) |