Giá: Liên hệ
Kích thước: 1000x2000mm, 1220x2440mm
Độ dày đa dạng: từ 3mm đến 60mm
Màu sắc: Trắng đục, trắng tinh, xanh ghi
Xuất xứ: Trung Quốc, Đức
Tỷ trọng: 0.93g/cm3
Tấm nhựa PP (polypropylene) được sản xuất từ hạt nhựa với những chất phụ gia cao cấp cho ra sản phẩm có nhiều ưu điểm nổi bật: chịu hóa chất, khả năng chống mài mòn và đặc biệt là chịu nhiệt độ lên tới 100oC. Tấm nhựa PP được ứng dụng trong công nghệ hóa chất, xi mạ, thực phẩm và dược phẩm
– Tấm nhựa PP có trọng lượng riêng thấp (0.9, có thể thấp hơn), trong suốt 95% kết tinh và thường được dùng như nguyên liệu khuôn cứng
– PP chống nóng và chống mài mòn, độ bền hóa chất tốt và không thấm nước. Nhựa PP có mùi giống như mùi khí gas và khi bị đốt cháy thì mất độ dính
– Tuổi thọ của tấm nhựa PP giảm khi ở trong môi trường nhiệt, dưới ánh nắng mặt trời
– Dùng để gia công bể chứa hóa chất kim loại và bồn bể chứa axit
– Gia công các ống dẫn, bình điện phân, sản xuất thớt công nghiệp

1. Chịu mài mòn tốt
2. Không cháy, chỉ số giới hạn oxy là dưới 90
3. Hệ số ma sát thấp
4. Không nhớt, tự bôi trơn
5. Có độ bền cao khi ở nhiệt độ cao & thấp, có thể sử dụng ở -200oC tới 260oC
6. Tính cách điện cao
7. Chống lão hóa trong điều kiện khí quyển, đặc tính cản khí tốt
8. Độ thấm thấp, đặc tính cản khí tốt
9. Tính tương thích sinh lý tốt và kháng đông
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÀO, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

ADD: PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
TEL: 0947011021

| Tính chất | Đơn vị | Grade3240 | |
| Độ bền chuẩn (Charpy) | ≥ | KJ / m2 | 33 |
| Cách điện sau khi ngâm trong nước (D-24/23) | ≥ | W | 5,0 x 108 |
| Đo điện môi cường độ điện môi (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu, 1 mm in thickness) | ≥ | KV / mm | 14,2 |
| Sự phân tích điện áp phân tích (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu) | ≥ | KV | 35 |
| Độ thẩm thấu (48-62Hz) | ≤ | – | 5,5 |
| Độ rò rỉ (1MHz) | ≤ | – | 5,5 |
| Hệ số giãn nở (48-62Hz) | ≤ | – | 0,04 |
| Yếu tố khử nhiễu (1MHz) | ≤ | – | 0,04 |
| Độ hấp thụ nước (D-24/23, độ dày 1.6mm) | ≤ | Mg | 19 |
| Tỉ trọng | G / cm3 | (1,90-2,00) |
