Giá: Liên hệ
ADD: PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
TEL: 0947011021
Tấm nhựa PP, PVC, POM, PE, MC, PA tấm
Lưu Ý: Để việc sử dụng của khách hàng được đảm bảo, đề nghị Quý khách liện hệ với chúng tôi để trao đổi thêm về kỹ thuật và vận hành trong sử dụng để chúng tôi đưa ra giải pháp tốt nhất Hãy liên hệ với chúng tôi theo số:0947011021 (Mr: MINH) để được tư vấn đưa ra phương án hiệu quả nhất.
Tấm silicone chịu nhiệt dày 3 ly (500x500x3mm)
Ứng dụng của tấm cao su chịu nhiệt silicone rất lớn vì thế kích thước sử dụng của tấm silicone gồm nhiều kích thước: độ dày phổ thông của tấm thường là 1 ly, 2 ly, 3 ly, 5 ly, 10 ly cho tới 20 ly, còn khổ rộng tối đa lên tới 2m. Phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng, tấm silicone sẽ được cắt nhỏ ra để làm gioăng cao su chịu nhiệt, tấm cao su chịu nhiệt. Về màu sắc hiện tại chúng tôi cung cấp 3 loại tấm silicone màu trắng, màu đen và màu đỏ, cùng với silicone xốp màu đỏ (có khả năng chịu nhiệt lên tới 400 độ C).

Chúng tôi cung cấp tấm cao su bố vải khổ rộng 1 mét có các độ dày từ 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 15 ly… tấm cao su có độ dày mỏng thường được dùng để làm gioăng, hoặc trải sàn từ độ dày 1 ly tới 10 ly. Còn các độ dày lớn như 15 ly, 20 ly, 30 ly thường được dùng để làm đệm kê chân máy chống rung, giảm va đập. Ngoài ra nếu khách hàng có yêu cầu kích thước khổ rộng hoặc độ dày của tấm cao su khác, chúng tôi sẵn sàng đáp ứng với khổ rộng lên tới 3 mét, độ dày theo yêu cầu của khách hàng

| Tính chất | Đơn vị | Grade3240 | |
| Độ bền chuẩn (Charpy) | ≥ | KJ / m2 | 33 |
| Cách điện sau khi ngâm trong nước (D-24/23) | ≥ | W | 5,0 x 108 |
| Đo điện môi cường độ điện môi (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu, 1 mm in thickness) | ≥ | KV / mm | 14,2 |
| Sự phân tích điện áp phân tích (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu) | ≥ | KV | 35 |
| Độ thẩm thấu (48-62Hz) | ≤ | – | 5,5 |
| Độ rò rỉ (1MHz) | ≤ | – | 5,5 |
| Hệ số giãn nở (48-62Hz) | ≤ | – | 0,04 |
| Yếu tố khử nhiễu (1MHz) | ≤ | – | 0,04 |
| Độ hấp thụ nước (D-24/23, độ dày 1.6mm) | ≤ | Mg | 19 |
| Tỉ trọng | G / cm3 | (1,90-2,00) |

Cao su tấm có màu đen, trắng, xanh, hồng, bề mặt nhẵn, chiều dài không giới hạn, chiều rộng nhiều kích thước (nhỏ, vừa, lớn, lên đến 2,7m) và độ dày đa dạng (2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 10mm hay thậm chí là lớn hơn, tùy yêu cầu khách hàng). Do được sản xuất từ cao su nguyên chất kế hợp với NR, KNB35L nên cao su tấm sở hữu những đặc tính kỹ thuật, đồng thời cũng là các ưu điểm dưới đây:
– Chống lão hóa nhiệt
– Chịu được tác động của thời tiết
– Kháng ozone, tia UV và sự ăn mòn của không khí
– Kháng gấp, cuốn
– Bền bỉ, ổn định, hệ số dẫn nhiệt thấp
– Bền với độ ẩm và hơi nước
– Hấp thu tiếng ồn, chống rung tốt
– Tính đàn hồi cao, dễ thi công và làm sạch.