Giá: Liên hệ
Mô tả chi tiết về sản phẩm Ống cao su chịu nhiệt silicone:
Liên hệ : 0947.011.021 Mr Minh
ống cao su chịu nhiệt silicone thường được dùng để dẫn khí có nhiệt độ cao trong các buồng đốt, nơi nhiệt độ lên tới hớn 250 độ C. Hoặc trong các lò hấp, lò nướng, phòng thí nghiệm các ống silicone chịu nhiệt độ cũng được sử dụng nhiều.
Mô tả chi tiết về sản phẩm Ống cao su chịu nhiệt silicone:

| ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP | ||||
| STT | Tên loại ống | ĐVT | Số Lượng | |
| 1 | Ống nhựa lõi thép Ø 16 | m/ cuộn | 100 | |
| 2 | Ống nhựa lõi thép Ø 20 | m/ cuộn | 100 | |
| 3 | Ống nhựa lõi thép Ø 25 | m/ cuộn | 50 | |
| 4 | Ống nhựa lõi thép Ø 32 | m/ cuộn | 50 | |
| 5 | Ống nhựa lõi thép Ø 38 | m/ cuộn | 50 | |
| 6 | Ống nhựa lõi thép Ø 42 | m/ cuộn | 50 | |
| 7 | Ống nhựa lõi thép Ø 50 | m/ cuộn | 50 | |
| 8 | Ống nhựa lõi thép Ø 60 | m/ cuộn | 30 | |
| 9 | Ống nhựa lõi thép Ø 76 | m/ cuộn | 30 | |
| 10 | Ống nhựa lõi thép Ø 90 | m/ cuộn | 30 | |
| 11 | Ống nhựa lõi thép Ø 100 | m/ cuộn | 30 | |
| 12 | Ống nhựa lõi thép Ø 120 | m/ cuộn | 30 | |
| 13 | Ống nhựa lõi thép Ø 150 | m/ cuộn | 20 | |
| ỐNG NHỰA LÕI THÉP DẦY 5.0 | ||||
| 1 | Ống nhựa lõi thép Ø 50 | m/ cuộn | 50 | |
| 2 | Ống nhựa lõi thép Ø 60 | m/ cuộn | 30 | |
| 3 | Ống nhựa lõi thép Ø 76 | m/ cuộn | 30 | |
| 4 | Ống nhựa lõi thép Ø 100 | m/ cuộn | 30 | |
| ỐNG NHỰA LÕI THÉP XANH HÀNG HÀN QUỐC | ||||
| 1 | Ống nhựa lõi thép Ø 50 | m/ cuộn | 50 | |
| 2 | Ống nhựa lõi thép Ø 60 | m/ cuộn | 30 | |
| 3 | Ống nhựa lõi thép Ø 76 | m/ cuộn | 30 | |
| 4 | Ống nhựa lõi thép Ø 100 | m/ cuộn | 30 | |

| DN | Đường kính trong(mm) | Bề dàythành ống(mm) | Đơn vị tính | Trọnglượng (kg/cuộn) | Chiều dàicuộn ống(m) |
| 8 | 7.5 ± 0.5 | – | Kg | 3.0 | 45 |
| 10 | 9.5 ± 0.5 | 1.2 | Kg | 3.5 | 45 |
| 12 | 11.5 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 3.8 | 45 |
| 14 | 13 ± 0.5 | 1.4 | Kg | 4.4 | 45 |
| 16 | 15 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 4.8 | 45 |
| 18 | 17 ± 1.0 | 1.1 | Kg | 3.8 | 40 |
| 1.4 | Kg | 4.8 | 45 | ||
| 20 | 19 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 4.8 | 40 |
| – | Kg | 5.8 | 45 | ||
| 1.8 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.3 | Kg | 9.8 | 45 | ||
| 25 | 24 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 5.8 | 40 |
| 1.5 | Kg | 6.8 | 45 | ||
| 1.6 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.1 | Kg | 10.8 | 45 | ||
| – | Kg | 12.8 | 45 | ||
| 2.9 | Kg | 14.8 | 45 | ||
| 30 | 29 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 7.8 | 40 |
| – | Kg | 9.8 | 45 | ||
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| 2.2 | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 3.0 | Kg | 17.8 | 45 | ||
| 35 | 33 ± 1.0 | 1.5 | Kg | 9.8 | 40 |
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| – | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 2.6 | Kg | 19.8 | 45 |

Ống thuỷ lực được phân thành:
+Ống thuỷ lực cứng
+Ống thuỷ lực mềm
