Giá: Liên hệ
Lưới thép đan có nhiều quy cách khác nhau, ngoài kích thước chuẩn có sẳn thì chúng tôi làm theo yêu cầu của quý khách.
Khổ lưới thông thường là 1m, 1.2m
Chiều dài cuộn lưới thông thường là 20m, 30m
Cuộn lưới được quấn rất gọn, đẹp và dễ dàng vận chuyển.
Kích thước ô lưới rất đa dạng và phong phú từ siêu mịn cho tới ô lớn 100mm, 150mm.
Kích thước đường kính sợi lưới từ nhỏ đến to
ỨNG DỤNG CỦA LƯỚI THÉP ĐAN
Lưới thép đan được sử dụng để làm rào chắn, đổ bê tông, trát tường, lọc bụi, lọc rác,…
Không chỉ làm lưới rào bảo vệ, sử dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm, chăn nuôi,… lưới đan còn có tác dụng lọc khí nóng, lọc bụi rất tốt. Hiện nay, dòng lưới thép đan đang được sử dụng rất nhiều trong nhiều lĩnh vực khác nhau từ các ngành công nghiệp, xây dựng, chăn nuôi,… Trong đó, lưới đan được sản xuất để làm lưới lọc phổ biến trong các ngành công nghiệp hiện nay.
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: KHU PHỐ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021
Lưới thép đan được làm theo cách tương tự như vải dệt thoi, vì nó được dệt trên khung dệt. Dây thép được dệt lại với nhau để tạo ra lưới thép trong các mẫu khác nhau, chẳng hạn như dệt trơn và dệt chéo. Các vật liệu phổ biến nhất được sử dụng để tạo lưới thép dệt bao gồm thép carbon, thép mạ kẽm, và thép không gỉ. Lưới thép carbon đặc biệt hữu ích và được sử dụng nhiều vì giá rẻ, bến, thích hợp cho công trình.


| Loại Lưới | Mắt lưới – Ô Lưới
(mm) |
Đường Kính Sợi Thép (mm) | Khối Lượng Tiêu Chuẩn
(Kg/m2) |
| Lưới thép hàn ô vuông | |||
| A12 | 200 x 200 | 12 | 8,89 |
| A11 | 200 x 200 | 11 | 7,46 |
| A10 | 200 x 200 | 10 | 6,16 |
| A9 | 200 x 200 | 9 | 4,99 |
| A8 | 200 x 200 | 8 | 3,95 |
| A7 | 200 x 200 | 7 | 3,02 |
| A6 | 200 x 200 | 6 | 2,22 |
| A5 | 200 x 200 | 5 | 1,54 |
| A4 | 200 x 200 | 4 | 0,99 |
| E12 | 150 x 150 | 12 | 11,84 |
| E11 | 150 x 150 | 11 | 9,95 |
| E10 | 150 x 150 | 10 | 8,22 |
| E9 | 150 x 150 | 9 | 6,66 |
| E8 | 150 x 150 | 8 | 5,26 |
| E7 | 150 x 150 | 7 | 4,03 |
| E6 | 150 x 150 | 6 | 2,96 |
| E5 | 150 x 150 | 5 | 2,06 |
| E4 | 150 x 150 | 4 | 1,32 |
| F12 | 100 x 100 | 12 | 17,78 |
| F11 | 100 x 100 | 11 | 14,91 |
| F10 | 100 x 100 | 10 | 12,32 |
| F9 | 100 x 100 | 9 | 9,98 |
| F8 | 100 x 100 | 8 | 7,90 |
| F7 | 100 x 100 | 7 | 6,04 |
| F6 | 100 x 100 | 6 | 4,44 |
| F5 | 100 x 100 | 5 | 3,08 |
| F4 | 100 x 100 | 4 | 1,97 |
| Lưới thép hàn ô chữ nhật | |||
| B12 | Bước sợi dọc x Bước sợi ngang
100 x 200 |
Sợi dọc x Sợi ngang
12 x 8 |
Khối lượng chuẩn ( Kg/m2 )
10,90 |
| B11 | 100 x 200 | 11 x 8 | 9,43 |
| B10 | 100 x 200 | 10 x 8 | 8,14 |
| B9 | 100 x 200 | 9 x 8 | 6,97 |
| B8 | 100 x 200 | 8 x 8 | 5,93 |
| B7 | 100 x 200 | 7 x 7 | 4,53 |
| B6 | 100 x 200 | 6 x 6 | 3,73 |
| B5 | 100 x 200 | 5 x 5 | 3,05 |
| C12 | 100 x 400 | 12 x 8 | 9,87 |
| C11 | 100 x 400 | 11 x 8 | 8,44 |
| C10 | 100 x 400 | 10 x 6 | 6,72 |
| C9 | 100 x 400 | 9 x 6 | 5,55 |
| C8 | 100 x 400 | 8 x 5 | 4,34 |
| C7 | 100 x 400 | 7 x 5 | 3,41 |
| C6 | 100 x 400 | 6 x 5 | 2,61 |
| Lưới thép hàng rào D5@50×150 | Mạ kẽm | 5,02 | |
| Hàng rào lưới thép D5@50×200 | Mạ kẽm | 4,13 | |
Ngoài các quy cách trên chúng tôi còn có ô lưới khác theo yêu cầu như lưới hàng rào ô 50x50mm, 50×100, 75×200, 100×200, 50x200mm,…. hoặc có thể sản xuất theo thiết kế bản vẽ khách hàng yêu cầu

Thông số kỹ thuật lưới thép hàn xây dựng HM03
