Giá: Liên hệ
Kìm mở phe trong ,mũi cong mang tính ứng dụng cao trong các ngành sửa chữa thiết bị, vật dụng cơ khí, công nghiệp, xây dựng… giúp bạn thực hiện các công việc mở phe một cách nhanh chóng. Chuyên dùng để mở phanh trong.

ACA: 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .)
AC V: 4.200 V đến 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz:
DC V 420,0 mV đến 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz
Đường kính kìm đo φ33 mm (1.30 “),
Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4).
Đo thông mạch: 50 Ω ±40 Ω
Chức năng khác: Data hold chức năng tiết kiệm điện
Nguồn cung cấp: CR2032 x 1
sử dụng liên tục: 120 giờ
Kích thước và khối lượng 57W × 175H × 16D mm (2.24 “W x 6.89” H × 0,63 “D), 100 g (3.5 oz.)
Bao gồm: Case 9398, TEST LEAD L9208, pin CR2032, Sách hướng dẫn

Mã sản phẩm: 68RS-16
-Chiều dài: 406mm ( 16″)
-Khoảng mở: 82~165mm
-Đường kính mũi: 3.0mm
-Trọng lượng: 0.97Kg
Liên hệ: 0947.011.021 Mr Minh

Bộ sản phẩm bao gồm:
– Kìm 68HB-07: Chiều dài (170mm), Đầu mũi (1.8), kích thước mở (19~60mm), trọng lượng (130g)
– Kìm 68HS-07: Chiều dài (180mm), Đầu mũi (1.8), kích thước mở (19~60mm), trọng lượng (130g)
– Kìm 68HS-10: Chiều dài (250mm), Đầu mũi (2.3), kích thước mở (40~100mm), trọng lượng (291g)
– Kìm 68SB-07: Chiều dài (170mm), Đầu mũi (1.8), kích thước mở (19~60mm), trọng lượng (130g)
– Kìm 68SS-07: Chiều dài (180mm), Đầu mũi (1.8), kích thước mở (19~60mm), trọng lượng (130g)
– Kìm 68SS-10: Chiều dài (250mm), Đầu mũi (2.3), kích thước mở (40~100mm), trọng lượng (291g)
Liên hệ: 0947.011.021 Mr Minh

CAO SU TẤM LÓT SÀN 5MM, 10MM, 15MM, 20MM…
Giá: Liên Hệ
cao su tấm lót sàn, tấm lót cao su , lót sàn cao su, cao su tấm lót sàn, cao su tấm đặc 1 ly, 2 ly, 3l ly, 5 ly, 8 ly, 10 ly, 15 ly, 20 ly thường được dùng để lót sàn công nghiệp, lót sàn nhà xưởng, lót sàn công nghiệp, lót sàn chống rung