Showing 337–352 of 423 results

Kích thước: Chiều ngang, chiều rộng và độ dày của quạt
– Dòng điện áp: 5V – 12V – 24V – 48V – 100V/110V – 220V/240V
– Cường độ dòng điện: 0.01A – 0.10A – 1A – 4A…
– Số dây: 2 dây, 3 dây, 4 dây (2 dây bình thường, dây 3-4 báo tốc độ vòng quay hoặc báo dừng)
– Jack cắm: Hiện nay trên thị trường có nhiều loại Jack cắm theo tiêu chuẩn khác nhau vì vậy chúng tôi không thể cung cấp giống sản phẩm của quý khách yêu cầu được nên khi đặt hàng nếu cho nhu cầu về kiểu Jack cùng loại thì phải thông báo trước hoặc gửi mẫu trực tiếp.
– Hình dáng và tem quạt: Cùng công suất tương đương, thông số kỷ thuật giống nhau nhưng hình dáng bề ngoài và tem quạt có thể khác theo từng đợt hàng về, vì thế Quý khách vui lòng chú ý điều này để tránh nhầm lẫn.


Rắc co ngày nay có nhiều loại, tuy nhiên thường có 3 bộ phận chính. Bao gồm bộ nối đực, bộ nối cái và đai ống.
Bộ nối cái và bộ nối đực thường được gắn tại đai nối để cung cấp áp lực cần thiết để siết chặt và bịt kín các mối nối.
Ba bộ phận của rắc co đều được gắn với nhau bởi tối thiểu là đai ốc với phần chéo qua hoặc một ren vặn. Khi có một lực tác động vào bên ngoài, phần ren này lập tức được mở và tách bộ nối cái và bộ nối đực (tách ra cùng 2 đầu ống).
Trong điều kiện thông thường, đai nối của rắc co sẽ siết chặt bộ nối đực và bộ nối cái để đảm bảo không có sự rò rỉ giữa các phần của rắc co.




RULO CUỐN DÂY 100M với ưu điểm có thể vừa cuốn vừa kéo vừa phun cùng 1 lúc mà không ảnh hưởng gì đến áp suất của máy, không xê dịch hay cong vênh, có tay quay nhẹ nhàng và dễ điều chỉnh., đầu kết nối phía bên trong là ren ngoài 14mm tự xoay tròn theo hướng quay.
Và đầu kết nối phía bên ngoài đứng im để không ảnh hưởng khi kéo và phun đồng thời, không bị dò rỉ nước trong khi quay, thu cuốn dây nhẹ nhàng chắc chắn và dễ dàng, rulo 100m có thể tháo rời và lắp ráp dễ dàng, kết cấu chắc chắn, có móc treo xe tiện lợi và sử dụng tốt trên mọi địa hình.

ÁP ĐÁNH BÓNG
Dung tích 1000ml
Trạng thái: dạng sáp
Đặc điểm: Nhanh khô, đảm bảo hiệu suất công việc, duy trì độ bóng của đá trong 1 đoạn thời gian, che khuyết điểm trên bề mặt đá

Ưu điểm của sản phẩm:
Sáng bóng, làm sạch tất cả mọi bề mặt trên ô tô.
Sử dụng dễ dàng chỉ bằng giẻ mềm, khăn lau.
Không hại da tay, an toàn cho người sử dụng.
Sản phẩm giúp sơn xe luôn bền đẹp và sáng bóng.
Bảo vệ lớp sơn xe khỏi tác động của tự nhiên. T
hiết kế chuyên dụng.
Loại bỏ sự phân hóa; tạo cho sơn có màu sắc sáng bóng.




a. Màu sơn hoàn thiện Phẳng, Màu bạc( mã màu: 9180 ), Đen( mã màu 1999 ), Xám.
b. Thời gian khô
* Khi độ cứng đầy đủ, lớp sơn nên được tiếp xúc nhiệt độ 200ᴼC/392ᴼF trong khoảng thời gian 1 giờ.
Khô đóng rắn: 10 giờ – ở nhiệt độ 20 ºC/ 68 ºF
Khô chạm tay 4 giờ 1 giờ 30 phút
c. Thành phần chất rắn:
Màu Bạc: Xấp xỉ 32% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
Màu đen: Xấp xỉ 33% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
d. Độ phủ lý thuyết Sơn chịu nhiệt Màu bạc: 16.0 m²/L, Màu đen: 16.5 m²/L độ dày khi khô là 20 μm cho mặt phẳng mịn.
e. Tỷ trọng Màu bạc: 1.15, Màu đen: 1.28
f. Điểm chớp cháy 26℃ / 79℉ Closed cup.

| Loại sơn | Thao tác | Số lớp | Độ dày
màng sơn khô |
Thời gian sơn
lớp kế tiếp |
| – Xử lý bề mặt
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm | Sơn lớp 1 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 1 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 2 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ
(hoặc tối thiểu 10 giờ) |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 2 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 3 | 1 | 35 µm |

Đây là loại sơn mau khô, chất lượng tuyệt hảo với màu sắc, bền và bóng đẹp.
Đặc biệt với các màu chuẩn và tông màu nhũ, rất dễ sử dụng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SỨ ỐNG CHỈ:
– Tiêu chuẩn áp dụng: IEC
– Vật liệu: Sứ
– Ứng dụng: Cách điện trong nhà & cách điện ngoài trời.
– Màu men sứ: Trắng
– Chiều dài dòng rò: nhỏ nhất 50mm
– Điện áp phóng điện tần số: 50Hz
+ Trạng thái khô: >20kV
+ Trạng thái ướt: >15kV
– Lực phá hủy cơ học: >15kN
– Trọng lượng: 0.4k