Giá: Liên hệ
Ống thuỷ lực được phân thành:
+Ống thuỷ lực cứng
+Ống thuỷ lực mềm
Ống thủy lực là loại ống được gia cố dùng để truyền chất lỏng thủy lực có áp suất cao đi khắp các máy. Ống thuỷ lực đóng vai trò như mạch máu trong hệ thống thuỷ lực. Với nhiệm vụ truyền tải dầu với áp suất cao xuyên suốt hệ thống, ống thuỷ lực đòi hỏi phải chịu được áp suất cao trong suốt thời gian sử dụng, nếu bị rò rỉ sẽ ảnh hưởng rất lớn đến hệ thống hoạt động.
Ống thuỷ lực làm việc với áp lực bao nhiêu?
Khác với hệ thống khí nén hoạt động dưới áp suất 8-10 bar, hệ thống thuỷ lực hoạt động với áp suất cao hơn rất nhiều. Đối với máy móc cơ giới, bàn nâng, máy ép, áp suất cỡ khoảng 200 bar, còn với máy xúc, máy cẩu thì áp suất cỡ khoảng 350kg.
Như vậy, ống thuỷ lực phải chịu được áp suất làm việc từng cỡ đó để đảm bảo không có vết nứt nào xuất hiện trong suốt quá trình hệ thống hoạt động. Việc thủng, nứt sẽ khiến dầu thuỷ lực áp suất cao phun ra ngoài với số lượng lớn, điều này không chỉ gây hao tổn lưu chất mà còn mất khoản cho phí lớn để khắc phục hậu quả môi trường.

Các phụ kiện đường ống này thường được làm bằng nhiều chất liệu khác nhau như gang, thép, inox (thép không gỉ), nhựa, cao su, chất liệu PTFE…

MÔ TẢ SẢN PHẨM:
Ông nước lưới dẻo trắng trong 14mm độ bền cao
Chọn số lượng tương đương với số mét.
Mét ống lưới dẻo trắng trong 14mm độ bền cao
Tên sản phẩm : Ống lưới PVC màu trắng trong
+Môi trường sử dụng : nước, dầu đường kính 14mm
+Áp lực sử dụng : 0~20kgf/cm2
+Nhiệt độ sử dụng : -20~60oC

| ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP | ||||
| STT | Tên loại ống | ĐVT | Số Lượng | |
| 1 | Ống nhựa lõi thép Ø 16 | m/ cuộn | 100 | |
| 2 | Ống nhựa lõi thép Ø 20 | m/ cuộn | 100 | |
| 3 | Ống nhựa lõi thép Ø 25 | m/ cuộn | 50 | |
| 4 | Ống nhựa lõi thép Ø 32 | m/ cuộn | 50 | |
| 5 | Ống nhựa lõi thép Ø 38 | m/ cuộn | 50 | |
| 6 | Ống nhựa lõi thép Ø 42 | m/ cuộn | 50 | |
| 7 | Ống nhựa lõi thép Ø 50 | m/ cuộn | 50 | |
| 8 | Ống nhựa lõi thép Ø 60 | m/ cuộn | 30 | |
| 9 | Ống nhựa lõi thép Ø 76 | m/ cuộn | 30 | |
| 10 | Ống nhựa lõi thép Ø 90 | m/ cuộn | 30 | |
| 11 | Ống nhựa lõi thép Ø 100 | m/ cuộn | 30 | |
| 12 | Ống nhựa lõi thép Ø 120 | m/ cuộn | 30 | |
| 13 | Ống nhựa lõi thép Ø 150 | m/ cuộn | 20 | |
| ỐNG NHỰA LÕI THÉP DẦY 5.0 | ||||
| 1 | Ống nhựa lõi thép Ø 50 | m/ cuộn | 50 | |
| 2 | Ống nhựa lõi thép Ø 60 | m/ cuộn | 30 | |
| 3 | Ống nhựa lõi thép Ø 76 | m/ cuộn | 30 | |
| 4 | Ống nhựa lõi thép Ø 100 | m/ cuộn | 30 | |
| ỐNG NHỰA LÕI THÉP XANH HÀNG HÀN QUỐC | ||||
| 1 | Ống nhựa lõi thép Ø 50 | m/ cuộn | 50 | |
| 2 | Ống nhựa lõi thép Ø 60 | m/ cuộn | 30 | |
| 3 | Ống nhựa lõi thép Ø 76 | m/ cuộn | 30 | |
| 4 | Ống nhựa lõi thép Ø 100 | m/ cuộn | 30 | |

Ống luồn đàn hồi SP có khả năng cuộn chặt lại mà không cần tốn nhiều sức lực hay tổn hại đến bề mặt tường của công trình, không bị méo mó mặt của ống khi uốn cong.
Lợi ích đặc biệt của ống mềm là giảm được thời gian lắp đặt ở những nơi khó thi công, giảm phụ kiện kèm theo và các chi phí trực tiếp khác.
Ống luồn đàn hồi SP được thiết kế để dùng lẫn với các phụ kiện của ống cứng như hộp nối, cút nối….
ỨNG DỤNG:
Loại ống luồn này đặc biệt phù hợp với việc lắp đặt nổi hoặc ở nhưng nơi khó lắp đặt như những nơi bị gấp khúc, uốn lượn.
Nó cũng phù hợp khi dùng với máy móc thiết bị (di chuyển hay cố định) những máy móc có độ rung lớn.
TIÊU CHUẨN:
Ống luồn đàn hồi SP được sản xuất từ nhựa PVC, tự chống cháy và phù hợp với tiêu chuẩn IEC 614-2-4/405.