Giá: Liên hệ
Các phụ kiện đường ống này thường được làm bằng nhiều chất liệu khác nhau như gang, thép, inox (thép không gỉ), nhựa, cao su, chất liệu PTFE…
Côn Thu, Cút, Tê, Cà Rá, Măng Song, Kép, Rắc co ren mạ kẽm, Côn, Co Cút, Co giảm ren, Co điếu ren, Tê Ren, Thập ren, Côn thu, rối ren hai đầu, Măng sông, Mặt Bích…là những bộ phận không thể tách rời, không thể thiếu trong hệ đường ống. Chức năng của chúng là để kết nối các đường ống, đoạn ống đi theo các ngả, thu nhỏ đường ống theo như cầu cũng như theo thiết kế và mục đích sử dụng.

ẤU TẠO:Ống được tạo thành từ hạt nhựa pu kết hợp lõi thép kỹ thuật,nên ông có độ bền cao,co giản,bẻ cong theo nhiều góc độ
♦KÍCH THƯỚC:Ống có Ø 75,Ø100,Ø125,Ø150,Ø200
♦ÁP LỰC :áp lực làm việc từ 300mm wg
♦TỐC ĐỘ GIÓ:30m/s
♦NHIỆT ĐỘ:Nhiệt độ làm việc từ -20 đến +100 độ C
♦ỨNG DỤNG:Ống được cấu tạo từ hạt nhựa pu trong suốt kết hợp lõi thép kỹ thuật,ống dẻo co giản tốt,được dùng để hút,xã bụi trong công nghiệp,trong các nhà máy cần đến hệ thống hút bụi,như trong các nhà máy chế biến gỗ,nhà máy gạch men,..loại ống này dễ quan sát lưu lượng bụi,giá cả rẻ phù hợp với quý khách hàng
•Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp nhiều loại mặt hàng về ống,như ống cao su có lớp bố vải và cao su lõi thép,ống thuỷ lực,khí nén,ống xịt rửa cao áp,..
QUÝ KHÁCH HÀNG QUAN TÂM VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE ( HOẶC ZALO): 0947011021

| DN | Đường kính trong(mm) | Bề dàythành ống(mm) | Đơn vị tính | Trọnglượng (kg/cuộn) | Chiều dàicuộn ống(m) |
| 8 | 7.5 ± 0.5 | – | Kg | 3.0 | 45 |
| 10 | 9.5 ± 0.5 | 1.2 | Kg | 3.5 | 45 |
| 12 | 11.5 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 3.8 | 45 |
| 14 | 13 ± 0.5 | 1.4 | Kg | 4.4 | 45 |
| 16 | 15 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 4.8 | 45 |
| 18 | 17 ± 1.0 | 1.1 | Kg | 3.8 | 40 |
| 1.4 | Kg | 4.8 | 45 | ||
| 20 | 19 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 4.8 | 40 |
| – | Kg | 5.8 | 45 | ||
| 1.8 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.3 | Kg | 9.8 | 45 | ||
| 25 | 24 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 5.8 | 40 |
| 1.5 | Kg | 6.8 | 45 | ||
| 1.6 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.1 | Kg | 10.8 | 45 | ||
| – | Kg | 12.8 | 45 | ||
| 2.9 | Kg | 14.8 | 45 | ||
| 30 | 29 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 7.8 | 40 |
| – | Kg | 9.8 | 45 | ||
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| 2.2 | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 3.0 | Kg | 17.8 | 45 | ||
| 35 | 33 ± 1.0 | 1.5 | Kg | 9.8 | 40 |
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| – | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 2.6 | Kg | 19.8 | 45 |

