Giá: Liên hệ
Vật Liệu:
Tùy từng mục đích , điều kiện sử dụng của các công trình để lựa chọn các loại tăng đơ có vật lệu chế tạo khác nhau như :
Hợp kim thép không gỉ Inox 201 , 304 , 316 , 316L…
Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân .
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT:
ADD: KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021
Tăng đơ được mọi người biết đến như là một loại thiết bị phụ trợ, có thể nhỏ nhưng luôn cần thiết trong các công trình sử dụng dây cáp thép. Có thể kể đến một số công trình tiêu biểu như: công trình xây lắp điện lực, công trình xây dựng các trạm nhà mạng, công trình xây dựng nhà ở dân dụng, chung cơ, nhà cao tầng, lắp dựng nhà thép, kho xưởng…
CÁC LOẠI TĂNG ĐƠ
*Tăng đơ 2 đầu tròn:
* Tăng đơ thép 1 đầu tròn- 1 đầu móc:
* Tăng đơ 2 đầu Ma Ní
* tăng đơ 2 đầu móc
Là những vật dụng được sử dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi lực chịu tải và độ bền chắc cao như : cầu treo dân sinh , cầu cảng , giàn khoan , lắp đặt các trụ viễn thông ….
– Thường được sử dụng cùng với cáp thép dùng để neo, chằng, kéo, điều chỉnh sức căng của sợi cáp .
– Phần thân tăng đơ cáp có hình trụ có đục lỗ giữa thân nhằm giảm khối lượng, giảm vật liệu chế tạo, hai đầu đều có lỗ ren ở phía trong nhằm nối với hai đầu tăng đơ cáp bằng liên kết ren


Chất liệu: Bằng nhựa, inox, và đồng mạ niken
Công dụng: Dùng nối cáp đến hộp, hoặc tủ điện nhằm đảm báo độ an toàn cho mối nối và bao vệ đầu dây dẫn
Sử dụng tốt trong môi trường trong nhà, ngầm đất, ngoài trời và chống cháy nổ
Đạt chuẩn chống thấm IP68: Có thể lắp đặt dưới nước, chịu được nhiệt độ cao, khả năng chống oxi hóa và sự ăn mòn theo thời gian
Kích thước chi tiết:
Hệ ren M: M12x1.5; M16x1.5; M20x1.5; M25x1.5; M32x1.5; M40x1.5; M50x1.5; M63x1.5; M75x1.5; M80x2; M88x2; M100x2
Hệ ren PG: PG7x1.5; PG9x1.5; PG11x1.5; PG13.5×1.5; PG16x1.5; PG19x1.5; PG21x1.5; PG25x1.5; PG29x1.5; PG36x1.5; PG42x1.5; PG48x1.5; PG63x1.5
Sản phẩm được chứng nhận bởi: CE, UL, ROHS
Xuất xứ: EU, Singapore, Ấn Độ, Korea, China

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Model | KCD300/600-30m 380V |
| Tải trọng | 600 kg |
| Tải trọng thực (kg) | 1 móc: 210kg, 2 móc: 420kg |
| Chiều dài cáp (m) | 30 m |
| Đường kính cáp (mm) | 6,6 |
| Chiều cao nâng hạ (m) | 15/30 (móc đôi/móc đơn) |
| Tốc độ nâng (mét/phút) | 1 móc: 14m/min, 2 móc: 7m/min |
| Tốc độ nâng hạ | Tốc độ thường |
| Công suất | 0,6 KW |
| Sử dụng nguồn | 380V |
| Liên hệ: | 0947.011.021 Mr Minh |

ĐẠI LÝ BA LĂNG XÍCH NITO