Giá: Liên hệ
| Vật liệu | Cao su tự nhiên, cao su SBR, EPDM, SILICONE, NBR |
| Tỉ trọng | 1,3g/cm3 – 1,5g/cm3 |
| Cường độ chịu kéo | (3~10)MPa |
| Màu sắc | Đen |
| Đặc tính vật liệu | Chống mài mòn, độ cứng cao |
| Nhiệt độ chịu đựng | -30 – 70 độ C, nhiệt độ trên 100 độ C dễ hỏng |
| Cường độ dãn dài | 200% – 350% |
| Thực phẩm | cao su EPDM, Silicone phù hợp với thực phẩm |
| Hóa chất | cao su FKM, EPDM Chịu được một số loại axit, kháng kiềm, hợp chất thơm, kháng xeton, khí Gas |
| Độ cứng | 65 +- 5 shore A |

TẤM CAO SU 1MM, 2MM, 3MM, 5MM, 8MM, 10MM, 20MM
Giá: Liên Hệ
Giá:Liên hệ
Cao su tấm dày 5mm, tấm cao su dày 5mm, 1mm, 2mm, 4mm, 3mm, 6mm, 5mm, 10mm, 15mm, 20mm, 30mm, 40mm, 50mm, là tấm cao su đặc chịu lực màu đen, hệ kháng xé cao thường dùng lót sàn nhà xưởng, xây dựng

| Loại sơn | Thao tác | Số lớp | Độ dày
màng sơn khô |
Thời gian sơn
lớp kế tiếp |
| – Xử lý bề mặt
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm | Sơn lớp 1 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 1 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 2 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ
(hoặc tối thiểu 10 giờ) |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 2 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 3 | 1 | 35 µm |

Trong chất dẻo flo, PTFE đạt mức tiêu thụ lớn nhất và được sử dụng rộng rãi nhất. Đó là một vật liệu quan trọng trong vô số chất dẻo flo. PTFE có độ bền hóa học rất tốt. Vật liệu có khả năng tự bôi trơn này có hệ số ma sát thấp, do đó đây là vật liệu lý tưởng để sản xuất miếng đệm & bít chống mài mòn. Và nhiệt độ hoạt động là từ -200oC tới 350oC.

Trong chất dẻo flo, PTFE đạt mức tiêu thụ lớn nhất và được sử dụng rộng rãi nhất. Đó là một vật liệu quan trọng trong vô số chất dẻo flo. PTFE có độ bền hóa học rất tốt. Vật liệu có khả năng tự bôi trơn này có hệ số ma sát thấp, do đó đây là vật liệu lý tưởng để sản xuất miếng đệm & bít chống mài mòn. Và nhiệt độ hoạt động là từ -200oC tới 350oC.