Giá: Liên hệ
Dây đai nhựa pp có nhiều loại kích thước và màu sắc khác nhau, được chia những loại như sau:
| STT | Bề rộng (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Quy cách |
| 1 | 9 | 0.6-0.9 | 4.000 | Cuộn |
| 2 | 12 | 0.6-0.9 | 3.000 | Cuộn |
| 3 | 15 | 0.6-0.9 | 2.500 | Cuộn |
| 4 | 19 | 0.6-0.9 | 2.000 | Cuộn |
Dây đai nhựa pp có các loại màu sắc như: đỏ, vàng, xanh, trắng,…
Dây đai nhựa pp được sử dụng để đai bọc kiện hàng một cách tốt nhất, dây có nhiều loại màu: xanh, đỏ, vàng, trắng; được phân chia theo nhiều kích cỡ và độ dày mỏng khác nhau.
Dây đai nhựa pp được sản xuất từ hạt nhựa PP nguyên sinh dùng máy nén ép tạo thành dạng sợi dai và chắc khi bọc các kiện hàng hóa.
Dây đai nhựa đóng hàng được sản xuất từ nhiều loại nguyên liệu khác nhau như: PP, Pet, PE,… nhưng loại được dùng phổ biến nhất là dây đai nhựa pp
ĐẶC ĐIỂM CỦA DÂY ĐAI NHỰA PP
– Dây đai nhựa pp có độ rắn chắc, độ bền cơ học, độ ổn định cao.
-Dây đai nhựa pp có độ cứng vững, khó kéo đứt hoặc xé rách.
– Có khả năng chịu lực tác động cao gấp 1,5 lần so với các sản phẩm khác có cùng kích thước.
– Có độ bóng bề mặt cao, khi in lên sẽ tạo độ sắc nét, rõ ràng chữ in.
– Có khả năng chịu nhiệt cao lên đến trê 100 độ C nên khó nóng chảy trong thời tiết khắc nghiệt
– Ngoài ra dây đai nhựa pp còn có khả năng chống oxi hóa cao, chống thấm nước tốt, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, nhiệt độ môi trường.

– Chiêu dài Thang Máng Cáp: L=2500mm.
– Chiều rộng Thang Máng Cáp: W=nx50mm.
– Chiều cao Thang Máng Cáp: H=50, 75, 100, 150, 200.
– Độ dày vật liêu: t=0.8, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0,…
Vật liêu sử dụng làm thang máng cáp điện, thông thường sử dụng tole đen, tole dầu, tole tráng kẽm, hoặc thép không rỉ, sau đó được hoàn thiện bởi lớp sơn tĩnh điện.

Cáp điều khiển nhập khẩu, Cáp điều khiển chống nhiễu.
dây cáp điện bao gồm: Cáp điều khiển, Cáp tín hiệu, Cáp mạng, Cáp Camera thang máy RG58, RG59. RG6
Quy cách cáp điều khiển đa dạng, CO, CQ và Catalogue đầy đủ
Quy cách cáp điều khiển như sau :
Lõi cáp điều khiển: Lõi đồng 100%
Tiết diện lõi: 0.5 sqmm , 0.75 sqmm, 1.0sqmm và 1.5sqmm
Số lõi cáp điêu khiển:
Cáp điều khiển từ 2 đến 7 lõi : Lõi là các màu khác nhau
Cáp điều khiển từ 8 đến 30 lõi : Lõi màu đen, được đánh số thứ tự trên từng lõi
Vỏ cáp điều khiển : Vỏ màu xám, được in logo, tên thương hiệu, quy cách và số mét dây đầy đủ

Mũi khoét loại thép gió : là mũi khoan được làm bằng 100% thép gió với ưu điểm lag giá rất rẻ ,có thể mài lại khi bị cùn nhưng nhược điểm là độ cứng không cao nên chỉ dùng tốt để khoan các loại vật liệu như gỗ , thạch cao ,nhựa…
Mũi khoét loại có gắn đầu chíp hợp kim : cũng là là loại mũi khoan được làm bằng thép gió nhưng được hàn thêm các chíp hợp kim ở đầu mũi nên có ưu điểm là cứng hơn các loại mũi thép gió và khoan tốt trên mọi loại vật liệu như gỗ , nhựa ,nhôm ,thép ,gang ,inox… nhưng giá thành củng chỉ cao hơn mũi thép gió không bao nhiêu.
Tất cả các mũi khoét lỗ đều có 1 mũi khoan tâm 6mm ở chính giữa và có thể tháo rời,trên mũi khoan tâm này có thêm 1 lò xo dùng để đẩy phôi khi khoan xong
Về kích thước mũi khoét lỗ có đường kính nhỏ nhất là 12mm , mũi khoét 12mm – 15mm có thể khoan sâu được 5mm ,từ mũi 16mm trở lên thì có thể khoan sâu 25mm

Trong chất dẻo flo, PTFE đạt mức tiêu thụ lớn nhất và được sử dụng rộng rãi nhất. Đó là một vật liệu quan trọng trong vô số chất dẻo flo. PTFE có độ bền hóa học rất tốt. Vật liệu có khả năng tự bôi trơn này có hệ số ma sát thấp, do đó đây là vật liệu lý tưởng để sản xuất miếng đệm & bít chống mài mòn. Và nhiệt độ hoạt động là từ -200oC tới 350oC.