Giá: Liên hệ
Dây cáp thép mạ kẽm dài 1 mét – 1000 mét
Hướng dẫn:
Giá trên = giá 1 mét dây cáp
Giá đặt = Số lượng mét dây cáp bạn cần x Giá /1 mét dây
Dễ sử dụng , độ an toàn cao
Không lo sợ kềm cộng lực cắt (vì phải mất rất nhiều thời gian)
tuyệt đối an toàn
Được thiết kế từ loại cáp kim loại chắc chắn
Chống mài mòn, rỉ sét dây
Tốc độ hóa bền rèn cao
Độ dẻo cao hơn
Độ cứng và độ bền cao hơn
Độ bền nóng cao hơn
Chống chịu ăn mòn cao hơn
Độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp tốt hơn
Phản ứng từ kém hơn (chỉ với thép austenit)
Các cơ tính đó thực ra đúng cho họ thép austenit và có thể thay đổi khá nhiều đối với các mác thép và họ thép khác.
Sử dụng thuận tiện dễ dàng
Vi được làm từ các sợi cáp nên kềm cộng lực không thể cắt ra hết được hết các sợi nên bạn sẽ yên tâm hơn về độ an toàn
Sử dụng dễ dàng, cực kỳ chắc chắn.
Các loại: 2mm – 30 mm
Độ dài: 1 mét – 1000 mét
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

Cáp inox là một loại dây cáp có tính bền cao, rất ít bị ăn mòn kim loại. Cáp inox được tạo thành từ các sợi inox nhỏ, được đan, bện, kết, xoắn lại với nhau tạo thành một sợi dây có kích thước, đường kính nhất định như sau:
Cáp inox 1mm
Cáp inox 2mm
Cáp inox 3mm
Cáp inox 4mm
Cáp inox 5mm
Cáp inox 6mm
Cáp inox 8mm
Cáp inox 10mm
Cáp inox 12mm
Cáp inox 14mm
Cáp inox 16mm
Cáp inox 18mm
Cáp inox 20mm
Cáp inox 22mm

Chất liệu: Bằng nhựa, inox, và đồng mạ niken
Công dụng: Dùng nối cáp đến hộp, hoặc tủ điện nhằm đảm báo độ an toàn cho mối nối và bao vệ đầu dây dẫn
Sử dụng tốt trong môi trường trong nhà, ngầm đất, ngoài trời và chống cháy nổ
Đạt chuẩn chống thấm IP68: Có thể lắp đặt dưới nước, chịu được nhiệt độ cao, khả năng chống oxi hóa và sự ăn mòn theo thời gian
Kích thước chi tiết:
Hệ ren M: M12x1.5; M16x1.5; M20x1.5; M25x1.5; M32x1.5; M40x1.5; M50x1.5; M63x1.5; M75x1.5; M80x2; M88x2; M100x2
Hệ ren PG: PG7x1.5; PG9x1.5; PG11x1.5; PG13.5×1.5; PG16x1.5; PG19x1.5; PG21x1.5; PG25x1.5; PG29x1.5; PG36x1.5; PG42x1.5; PG48x1.5; PG63x1.5
Sản phẩm được chứng nhận bởi: CE, UL, ROHS
Xuất xứ: EU, Singapore, Ấn Độ, Korea, China


THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Model | KCD300/600-30m 380V |
| Tải trọng | 600 kg |
| Tải trọng thực (kg) | 1 móc: 210kg, 2 móc: 420kg |
| Chiều dài cáp (m) | 30 m |
| Đường kính cáp (mm) | 6,6 |
| Chiều cao nâng hạ (m) | 15/30 (móc đôi/móc đơn) |
| Tốc độ nâng (mét/phút) | 1 móc: 14m/min, 2 móc: 7m/min |
| Tốc độ nâng hạ | Tốc độ thường |
| Công suất | 0,6 KW |
| Sử dụng nguồn | 380V |
| Liên hệ: | 0947.011.021 Mr Minh |