Giá: Liên hệ
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Vật liệu lọc |
Sợi tổng hợp |
Loại khung |
Nhôm/Tole mạ kẽm/SS304 |
Hiệu suất G1, G2, G3, G4 |
50-65(%); 65-80(%); 80-90(%); ≥90(%) MERV1; MERV4; MERV5; MERV6 theo ASHRAE 52.2 – 2012 |
Nhiệt độ hoạt động |
≤ 80(0C) |
Nhiệt độ tới hạn |
100 (0C) |
Độ ẩm lớn nhất |
90 (%) |
Kích thước chiều sâu khung thay đổi |
– Nhôm định hình là 46 (mm) – Kích thước khác thay đổi được |
Ứng dụng
Vệ sinh phin lọc
+ Thổi khí nén theo hướng đối diện với hướng gió vào.
+ Rửa trong nước ấm (30-400C) cùng với chất tẩy rửa thông thường, nếu cần. Nên phơi khô trên một mặt phẳng. Không được chà hoặc vắt phin lọc.
Kết cấu của sản phẩm
1/4 * 1/4 * 50mm: 1/4 chuôi lục giác- – Đầu vuông 6,35mm
3/8 * 1/4 * 50mm: 3/8 chuôi lục giác – – Đầu vuông 9,53mm
1/2 * 1/4 * 50mm: 1/2 chuôi lục giác – – Đầu vuông 12,7mm
1/4 * 1/4 * 65mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm
3/8 * 1/4 * 65mm: Thân hình lục giác 3/8 – – Đầu vuông 9,53mm
1/2 * 1/4 * 73mm: 1/2 chuôi lục giác – – Đầu vuông 12,7mm
1/4 * 1/4 * 25mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm
1/4 * 1/4 * 30mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm
Loại sơn | Thao tác | Số lớp | Độ dày
màng sơn khô |
Thời gian sơn
lớp kế tiếp |
– Xử lý bề mặt
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
Sơn mạ kẽm | Sơn lớp 1 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ |
– Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 1 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 2 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ
(hoặc tối thiểu 10 giờ) |
– Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 2 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 3 | 1 | 35 µm |
Trong chất dẻo flo, PTFE đạt mức tiêu thụ lớn nhất và được sử dụng rộng rãi nhất. Đó là một vật liệu quan trọng trong vô số chất dẻo flo. PTFE có độ bền hóa học rất tốt. Vật liệu có khả năng tự bôi trơn này có hệ số ma sát thấp, do đó đây là vật liệu lý tưởng để sản xuất miếng đệm & bít chống mài mòn. Và nhiệt độ hoạt động là từ -200oC tới 350oC.