Giá: Liên hệ
BÉC CẮT GAS KOIKE 106HC
Quy cách – Thông tin chi tiết:
1. Số 00 cắt độ dày: 3,175mm
2. Số 0 cắt độ dày: 6,35 – 9,525mm
3. Số 1 cắt độ dày: 12,7mm
4. Số 2 cắt độ dày: 19,05 – 25,4mm
5. Số 3 cắt độ dày: 38,1mm
6. Số 4 cắt độ dày: 50,8mm
7. Số 5 cắt độ dày: 63,5 – 76,2mm
8. Số 6 cắt độ dày: 101,6 – 127,6mm
9. Số 7 cắt độ dày: 152,4 – 203,2mm
10. Số 8 cắt độ dày: 253,4 – 304,8mm
Bép cắt hơi Koike sử dụng cho LPG / Bép cắt gió đáKoike Heating Nozzle
Mã số HC106
Chiều dày cắt: 3-100mm
tùy theo các số từ 1 – 11
Bép Cắt Koike Japan
Bép cắt KOIKE (Số 00, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)

1/4 * 1/4 * 50mm: 1/4 chuôi lục giác- – Đầu vuông 6,35mm
3/8 * 1/4 * 50mm: 3/8 chuôi lục giác – – Đầu vuông 9,53mm
1/2 * 1/4 * 50mm: 1/2 chuôi lục giác – – Đầu vuông 12,7mm
1/4 * 1/4 * 65mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm
3/8 * 1/4 * 65mm: Thân hình lục giác 3/8 – – Đầu vuông 9,53mm
1/2 * 1/4 * 73mm: 1/2 chuôi lục giác – – Đầu vuông 12,7mm
1/4 * 1/4 * 25mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm
1/4 * 1/4 * 30mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm

a. Màu sơn hoàn thiện Phẳng, Màu bạc( mã màu: 9180 ), Đen( mã màu 1999 ), Xám.
b. Thời gian khô
* Khi độ cứng đầy đủ, lớp sơn nên được tiếp xúc nhiệt độ 200ᴼC/392ᴼF trong khoảng thời gian 1 giờ.
Khô đóng rắn: 10 giờ – ở nhiệt độ 20 ºC/ 68 ºF
Khô chạm tay 4 giờ 1 giờ 30 phút
c. Thành phần chất rắn:
Màu Bạc: Xấp xỉ 32% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
Màu đen: Xấp xỉ 33% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
d. Độ phủ lý thuyết Sơn chịu nhiệt Màu bạc: 16.0 m²/L, Màu đen: 16.5 m²/L độ dày khi khô là 20 μm cho mặt phẳng mịn.
e. Tỷ trọng Màu bạc: 1.15, Màu đen: 1.28
f. Điểm chớp cháy 26℃ / 79℉ Closed cup.

SP: Găng tay phủ hạt nhựa pro-pro.
– Xuất xứ: Việt Nam.
– Chất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phụ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng găng tay.
– Trọng lượng: Đầy đủ các chủng loại từ 38g đến 80g, kim 7 hoặc kim 10
– Độ bền: Độ bền và độ an toàn cao .
– Công dụng: Chống trơn, chống hóa chất, chống nóng, chịu nhiệt

Mũi khoét loại thép gió : là mũi khoan được làm bằng 100% thép gió với ưu điểm lag giá rất rẻ ,có thể mài lại khi bị cùn nhưng nhược điểm là độ cứng không cao nên chỉ dùng tốt để khoan các loại vật liệu như gỗ , thạch cao ,nhựa…
Mũi khoét loại có gắn đầu chíp hợp kim : cũng là là loại mũi khoan được làm bằng thép gió nhưng được hàn thêm các chíp hợp kim ở đầu mũi nên có ưu điểm là cứng hơn các loại mũi thép gió và khoan tốt trên mọi loại vật liệu như gỗ , nhựa ,nhôm ,thép ,gang ,inox… nhưng giá thành củng chỉ cao hơn mũi thép gió không bao nhiêu.
Tất cả các mũi khoét lỗ đều có 1 mũi khoan tâm 6mm ở chính giữa và có thể tháo rời,trên mũi khoan tâm này có thêm 1 lò xo dùng để đẩy phôi khi khoan xong
Về kích thước mũi khoét lỗ có đường kính nhỏ nhất là 12mm , mũi khoét 12mm – 15mm có thể khoan sâu được 5mm ,từ mũi 16mm trở lên thì có thể khoan sâu 25mm