Giá: Liên hệ
Nhựa PP kỹ thuật dạng cây tròn dài 2m đường kính 15-200mm không mùi, không vị, kháng ăn mòn tuyệt vời, độ bền cơ học tốt, không độc hại và là loại nhựa thực phẩm đạt tiêu chuẩn y tế quốc gia. Từ đó thanh nhựa PP được ứng dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp thực phẩm dùng làm thớt.
| Màu: | Trắng / xám |
| Tỷ lệ: | 0,92 g / cm³ |
| Chịu nhiệt (liên tục): | 95oC |
| Chịu nhiệt (ngắn hạn): | 120oC |
| Độ nóng chảy: | 170oC |
| Nhiệt kế thủy tinh: | _ |
| Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính (trung bình 23 ~ 100 ℃): | 1 5 0 ×10 -6 m / (mk) |
| Tính dễ cháy (UI94): | HB |
| (Ngâm vào nước ở 23oC: | 0,01 |
| Phá vỡ căng thẳng : | ˃ 50 |
| Mô đun kéo của độ co giãn: | 1450 MPa |
| Ứng suất nén của biến dạng thông thường – 1% / 2%: | 4 / -MPa |
| Hệ số ma sát: | 0,3 |
| Rockwell độ cứng: | 70 |
| Độ bền điện môi: | ˃ 40 |
| Khối lượng kháng: | ≥ 10 16 × cm |
| Sức cản bề mặt: | ≥ 10 16 Ω |
| Hằng số điện môi tương đối-100HZ / 1MHz: | 2. 3 / – |
| Khả năng liên kết: | 0 |
| Liên hệ thực phẩm: | + |
| Kháng axit: | + |
| Kháng kiềm | + |
| Chống nước có ga: | + |
| Kháng hợp chất thơm: | – |
| Kháng Ketone: | + |

| Công thức phân tử | (C3H6)x |
| Kích thước chiều ngang | 1200mm <=> 1m2 <=> 1,2m |
| Kích thước chiều dài | 2400mm <=> 2m4 <=> 2,4m |
| Tỷ trọng | 0.85 g/cm3 |
| PP tinh thể | 0.95 g/cm3 |
| Độ co dãn | 250 – 700 % |
| Độ bền kéo | 30 – 40 N/mm2 |
| Khả năng chịu va đập | 3.28 – 5.9 kJ/m2 |
| Tính chịu nhiệt nóng chảy | ~ 165 °C |
| Hình dạng phổ biến | tấm |
| Màu sắc | trắng sữa, trắng trong suốt, trong kính |
| Độ dày | 3mm, 5mm, 8mm, 10mm, 15mm, 18mm, 20mm, 25mm, 30mm |
| Đơn vị | tấm, cây |

Nhựa PP tên tiếng anh là Polypropylen thông thường có dạng tấm với thành phần công thức hóa học là (C3H6)x màu trắng sữa đạt độ bền cơ học cao giống với nhựa kỹ thuật ở chỗ khá cứng vững, không mềm như nhựa PE, không bị kéo giãn dài do đó được chế tạo thành sợi. Nhựa PP tấm chịu nhiệt độ cao đến hơn 100 độ C, không mùi, không màu và có an toàn cho sức khỏe nên còn hay được dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm và được dùng nhiều trong sản xuất gia công nội thất.

uất xứ: Việt Nam/ Đài Loan
– Đặc tính: Màu trắng sữa
– Độ dày: 0.3mm – 1mm
– Khổ rộng: 450mm – 1000mm
– Màu sắc: Trong suốt là chủ đạo nhưng vẫn chạy được các màu khác như trắng sứ, màu đen,…theo yêu cầu của khách hàng.
– Ưu điểm: Màng PP có bề mặt sạch bóng có thể định hình và ép dính.
– Ứng dụng: Màng nhựa pp được dùng trong công nghệ sản xuất định hình các sản phẩm như vỉ, bao vì dạng vỉ cấp 1, đóng gói dạng vỉ cho viên thuốc dạng nén khay nhựa, ly, cốc nhựa, chai nhựa,…

Nhựa PP được sử dụng tương đối phổ biến trên thị trường hiện nay và có tính ứng dụng cao trong đời sống hàng ngày. Chúng được sản xuất dưới dạng hạt nhựa, nhựa tấm PP hay nhựa nguyên sinh..