Giá: Liên hệ
Trong nền công nghiệp hiện đại hóa, hệ thống Băng chuyền, băng tải được sử dụng rộng rãi trong các dây chuyền sản xuất & lắp ráp, trong các lĩnh vực chế biến thực phẩm, dược phẩm, điện tử, thuốc lá, in ấn, giày dép…
Ngoài ra hệ thống Băng chuyền, băng tải còn được ứng dụng vào rất nhiều ngành sản xuất khác nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất. Vì vậy việc sử dụng Băng chuyền, băng tải hay hệ thống băng tải công nghiệp khác đang là lựa chọn đầu tư tối ưu cho sản xuất của các doanh nghiệp hiện nay.
Băng tải PVC dán gầu bèo được sử dụng rộng rãi trong các dây chuyền lắp ráp trong các lĩnh vực chế biến thực phẩm, dược phẩm, điện tử, thuốc lá, in ấn… Đặc biệt dùng trong trường hợp sản phẩm dễ trơn trượt, băng tải có độ dốc cao…
Bờ bèo hai bên: Có độ cao 60 mm dùng để tạo bờ dán hai bên dọc theo chiều chạy của băng tải giúp cho việc vận chuyển vật liệu rời trên băng tải được nhiều hơn, năng suất hơn.
Với đặc điểm có bờ bèo dán hai bên và các gầu ngăn ở giữa sẽ giúp cho vật được chuyền tải không bị va trượt, rơi đổ. Vì vậy, năng suất tải đạt hiệu quả cao và đặc biệt phù hợp cho tải vật liệu rời, dạng bột lên cao.

1/4 * 1/4 * 50mm: 1/4 chuôi lục giác- – Đầu vuông 6,35mm
3/8 * 1/4 * 50mm: 3/8 chuôi lục giác – – Đầu vuông 9,53mm
1/2 * 1/4 * 50mm: 1/2 chuôi lục giác – – Đầu vuông 12,7mm
1/4 * 1/4 * 65mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm
3/8 * 1/4 * 65mm: Thân hình lục giác 3/8 – – Đầu vuông 9,53mm
1/2 * 1/4 * 73mm: 1/2 chuôi lục giác – – Đầu vuông 12,7mm
1/4 * 1/4 * 25mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm
1/4 * 1/4 * 30mm: 1/4 chuôi lục giác – – Đầu vuông 6,35mm

a. Màu sơn hoàn thiện Phẳng, Màu bạc( mã màu: 9180 ), Đen( mã màu 1999 ), Xám.
b. Thời gian khô
* Khi độ cứng đầy đủ, lớp sơn nên được tiếp xúc nhiệt độ 200ᴼC/392ᴼF trong khoảng thời gian 1 giờ.
Khô đóng rắn: 10 giờ – ở nhiệt độ 20 ºC/ 68 ºF
Khô chạm tay 4 giờ 1 giờ 30 phút
c. Thành phần chất rắn:
Màu Bạc: Xấp xỉ 32% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
Màu đen: Xấp xỉ 33% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
d. Độ phủ lý thuyết Sơn chịu nhiệt Màu bạc: 16.0 m²/L, Màu đen: 16.5 m²/L độ dày khi khô là 20 μm cho mặt phẳng mịn.
e. Tỷ trọng Màu bạc: 1.15, Màu đen: 1.28
f. Điểm chớp cháy 26℃ / 79℉ Closed cup.

Tiêu chuẩn Mỹ : AWS A5.18 ER 70S-6
Tiêu chuẩn Đăng kiểm: TCVN 6259–6: 2003 SW53
Tương đương: JIS YGW12

Mũi khoét loại thép gió : là mũi khoan được làm bằng 100% thép gió với ưu điểm lag giá rất rẻ ,có thể mài lại khi bị cùn nhưng nhược điểm là độ cứng không cao nên chỉ dùng tốt để khoan các loại vật liệu như gỗ , thạch cao ,nhựa…
Mũi khoét loại có gắn đầu chíp hợp kim : cũng là là loại mũi khoan được làm bằng thép gió nhưng được hàn thêm các chíp hợp kim ở đầu mũi nên có ưu điểm là cứng hơn các loại mũi thép gió và khoan tốt trên mọi loại vật liệu như gỗ , nhựa ,nhôm ,thép ,gang ,inox… nhưng giá thành củng chỉ cao hơn mũi thép gió không bao nhiêu.
Tất cả các mũi khoét lỗ đều có 1 mũi khoan tâm 6mm ở chính giữa và có thể tháo rời,trên mũi khoan tâm này có thêm 1 lò xo dùng để đẩy phôi khi khoan xong
Về kích thước mũi khoét lỗ có đường kính nhỏ nhất là 12mm , mũi khoét 12mm – 15mm có thể khoan sâu được 5mm ,từ mũi 16mm trở lên thì có thể khoan sâu 25mm