Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại ống nước chịu nhiệt PPR mang nhiều thương hiệu khác nhau. Nếu so giá thành với ống PVC thì giá của ống PPR sẽ cao hơn. Nhưng giá lại thấp hơn ống phức hợp và ống kim loại. Và nếu sử dụng ống kim loại trong thời gian lâu dài sẽ dễ bị rỉ. Và làm ảnh hưởng tới nguồn nước sinh hoạt cũng như sức khỏe của người sử dụng. Các loại ống nhựa Tiền Phong này có các đặc điểm như:
Qua một số thông tin trên có thể thấy, nếu sử dụng lâu dài thì sử dụng ống nước chịu nhiệt Tiền Phong PPR là vô cùng hợp lý. Tuy chi phí bỏ ra ban đầu cao hơn đôi chút so với ống PVC nhưng xét về lâu dài sẽ tiết kiệm hơn rất nhiều.

| DN | Đường kính trong(mm) | Bề dàythành ống(mm) | Đơn vị tính | Trọnglượng (kg/cuộn) | Chiều dàicuộn ống(m) |
| 8 | 7.5 ± 0.5 | – | Kg | 3.0 | 45 |
| 10 | 9.5 ± 0.5 | 1.2 | Kg | 3.5 | 45 |
| 12 | 11.5 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 3.8 | 45 |
| 14 | 13 ± 0.5 | 1.4 | Kg | 4.4 | 45 |
| 16 | 15 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 4.8 | 45 |
| 18 | 17 ± 1.0 | 1.1 | Kg | 3.8 | 40 |
| 1.4 | Kg | 4.8 | 45 | ||
| 20 | 19 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 4.8 | 40 |
| – | Kg | 5.8 | 45 | ||
| 1.8 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.3 | Kg | 9.8 | 45 | ||
| 25 | 24 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 5.8 | 40 |
| 1.5 | Kg | 6.8 | 45 | ||
| 1.6 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.1 | Kg | 10.8 | 45 | ||
| – | Kg | 12.8 | 45 | ||
| 2.9 | Kg | 14.8 | 45 | ||
| 30 | 29 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 7.8 | 40 |
| – | Kg | 9.8 | 45 | ||
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| 2.2 | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 3.0 | Kg | 17.8 | 45 | ||
| 35 | 33 ± 1.0 | 1.5 | Kg | 9.8 | 40 |
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| – | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 2.6 | Kg | 19.8 | 45 |

Ống thủy lực công nghiệp cũng giống như mạch máu con người, nó có chức năng dẫn truyền, nên nếu bị rò rỉ sẽ gây ảnh hưởng nặng nề tới cả hệ thống vận hành. Chính vì vậy, ngoài việc chứa chất lỏng thì nó còn cần phải chịu được áp suất cao.
chúng tôi chuyên cung cấp ống thủy lực công nghiệp, Ống mềm inox, Ống thép cứng thủy lực, Ống inox cứng thủy lực, Ống đồng,…


Mô tả chi tiết về sản phẩm Ống cao su chịu nhiệt silicone:
Liên hệ : 0947.011.021 Mr Minh