Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại ống nước chịu nhiệt PPR mang nhiều thương hiệu khác nhau. Nếu so giá thành với ống PVC thì giá của ống PPR sẽ cao hơn. Nhưng giá lại thấp hơn ống phức hợp và ống kim loại. Và nếu sử dụng ống kim loại trong thời gian lâu dài sẽ dễ bị rỉ. Và làm ảnh hưởng tới nguồn nước sinh hoạt cũng như sức khỏe của người sử dụng. Các loại ống nhựa Tiền Phong này có các đặc điểm như:
Qua một số thông tin trên có thể thấy, nếu sử dụng lâu dài thì sử dụng ống nước chịu nhiệt Tiền Phong PPR là vô cùng hợp lý. Tuy chi phí bỏ ra ban đầu cao hơn đôi chút so với ống PVC nhưng xét về lâu dài sẽ tiết kiệm hơn rất nhiều.


Ống nhựa uPVC Hoa Sen được sản xuất theo các tiêu chuẩn ISO 1452:2009, AS/NZS 1477:2006, TCVN 8699:2011, phù hợp cho mục đích cấp thoát nước, công trình xây dựng, hạ tầng, tưới tiêu nông nghiệp, ngầm hóa điện lực, viễn thông, …
Size hàng

| DN | Đường kính trong(mm) | Bề dàythành ống(mm) | Đơn vị tính | Trọnglượng (kg/cuộn) | Chiều dàicuộn ống(m) |
| 8 | 7.5 ± 0.5 | – | Kg | 3.0 | 45 |
| 10 | 9.5 ± 0.5 | 1.2 | Kg | 3.5 | 45 |
| 12 | 11.5 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 3.8 | 45 |
| 14 | 13 ± 0.5 | 1.4 | Kg | 4.4 | 45 |
| 16 | 15 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 4.8 | 45 |
| 18 | 17 ± 1.0 | 1.1 | Kg | 3.8 | 40 |
| 1.4 | Kg | 4.8 | 45 | ||
| 20 | 19 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 4.8 | 40 |
| – | Kg | 5.8 | 45 | ||
| 1.8 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.3 | Kg | 9.8 | 45 | ||
| 25 | 24 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 5.8 | 40 |
| 1.5 | Kg | 6.8 | 45 | ||
| 1.6 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.1 | Kg | 10.8 | 45 | ||
| – | Kg | 12.8 | 45 | ||
| 2.9 | Kg | 14.8 | 45 | ||
| 30 | 29 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 7.8 | 40 |
| – | Kg | 9.8 | 45 | ||
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| 2.2 | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 3.0 | Kg | 17.8 | 45 | ||
| 35 | 33 ± 1.0 | 1.5 | Kg | 9.8 | 40 |
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| – | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 2.6 | Kg | 19.8 | 45 |

Kích cỡ: 1/4″ -> 2″
Loại: dùng cho ống 1->6 lớp thép
Kết cấu: Dùng cho ống bóc vỏ / Không bóc vỏ
Vật liệu: Thép Cacbon, Innoc 316