Giá: Liên hệ
uất xứ: Việt Nam/ Đài Loan
– Đặc tính: Màu trắng sữa
– Độ dày: 0.3mm – 1mm
– Khổ rộng: 450mm – 1000mm
– Màu sắc: Trong suốt là chủ đạo nhưng vẫn chạy được các màu khác như trắng sứ, màu đen,…theo yêu cầu của khách hàng.
– Ưu điểm: Màng PP có bề mặt sạch bóng có thể định hình và ép dính.
– Ứng dụng: Màng nhựa pp được dùng trong công nghệ sản xuất định hình các sản phẩm như vỉ, bao vì dạng vỉ cấp 1, đóng gói dạng vỉ cho viên thuốc dạng nén khay nhựa, ly, cốc nhựa, chai nhựa,…

Cao su bố vải là dòng sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao khi có thể chịu được mài mòn, chịu va đập, giảm chấn và đặc biệt là chống xé rách.

1. Chịu mài mòn tốt
2. Không cháy, chỉ số giới hạn oxy là dưới 90
3. Hệ số ma sát thấp
4. Không nhớt, tự bôi trơn
5. Có độ bền cao khi ở nhiệt độ cao & thấp, có thể sử dụng ở -200oC tới 260oC
6. Tính cách điện cao
7. Chống lão hóa trong điều kiện khí quyển, đặc tính cản khí tốt
8. Độ thấm thấp, đặc tính cản khí tốt
9. Tính tương thích sinh lý tốt và kháng đông
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÀO, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

| Kích thước khổ ngang | 1000mm |
| Chiều dài | 2000mm |
| Độ dày thường | 5mm – 10mm – 15mm – 20mm – 25mm – 30mm |
| Độ dày đặc biệt | 35mm – 40mm – 50mm – 60mm – 100mm – 150mm |
| Loại nhựa | Polyoxymethylene |
| Tên tiếng việt | tấm nhựa pom |
| Tên tiếng anh | Pom plastic Sheet / Polyoxymethylene plastic sheet |
| Đơn vị tính | Tấm |
| Màu sắc | Trắng / đen / xanh |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Viết tắt | POM |
| Nhiệt độ nóng chảy | 180°C |
| Tỉ trọng | 1,42 g/cm³ |
| Chỉ số chịu nhiệt | -40°C đến 165°C |
| Đặc tính | siêu cứng – cách điện – không thấm nước |
| Cắt lẻ | Không cắt lẻ |
| Tấm POM khổ lớn | 1220*2440mm |
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

| Kích thước | 10m x 1.0m hoặc 10m x 1.2m |
| Màu sắc | Xanh lá cây (lớp trên) / Đen (lớp dưới) |
| Chiều dầy | 2.0mm |