Giá: Liên hệ
Nhựa PP được sử dụng tương đối phổ biến trên thị trường hiện nay và có tính ứng dụng cao trong đời sống hàng ngày. Chúng được sản xuất dưới dạng hạt nhựa, nhựa tấm PP hay nhựa nguyên sinh..
Nhựa PP là loại nhựa Polyme có tính bền cơ học cao (tính bền xe và bền kéo đứt). Đặc điểm dễ nhận thấy về hình thức bên ngoài của loại nhựa này là màu sắc trong suốt với độ bóng bề mặt cùng khả năng in ấn cao và rõ nét, chính vì vậy người ta vẫn thường sử dụng loại nhựa PP để đánh dấu thương hiệu lên các thành phẩm của mình. Loại nhựa này có khả năng chịu nhiệt cao hơn so với nhựa ABS và một số loại nhựa khác với giới hạn chịu nhiệt đến hơn 100 độ C.
goài ra chúng có tính chống thấm, không dễ bị oxy hóa hay bị ảnh hưởng bởi các loại không khí khác, hơi nước hay một số loại dầu mỡ do được bao phủ bởi một lớp màng nhựa PP phủ ngoài nhiều lớp để phát huy tối đa tính năng này.
Một trong những điểm nhận biết của các sản phẩm sử dụng chất liệu PP chính ký hiệu nhựa PP là hình tam giác cân được in trên thành phẩm. Đối với một số sản phẩm và đồ dùng được làm từ nhựa PP có khả năng chịu nhiệt tốt cũng có thể sử dụng trong các lò vi sóng. Cụm từ Polypropylen là tên đầy đủ của nhựa PP – Là một loại polymer là sản phẩm của phản ứng trùng hợp Propylen.
Để nhận biết nhựa PP cách chính xác nhất là bạn có thể đốt chúng. Nhựa PP trong quá trình bị đốt cháy sẽ có ngọn lửa màu xanh nhạt. Quan sát kĩ hơn các bạn có thể thấy những dòng chảy dẻo và mùi khi đốt có phần tương đồng với các loại cao cu. Đây cũng là một trong những đặc tính nhựa PP để bạn cần lưu ý khi sử dụng các sản phẩm từ nhựa PP. Trong quá trình sử dụng nhựa PP với nhiệt năng như lò vi sóng các bạn cũng chỉ nên đặt các sản phẩm từ nhựa PP trong lò trong khoảng từ 2-3 phút để đảm bảo độ bền sử dụng. Nhiệt độ nóng chảy của nhựa PP có thể trong mức từ 120 độ C trở lên nếu bạn để chúng lâu hơn.

1. Chịu mài mòn tốt
2. Không cháy, chỉ số giới hạn oxy là dưới 90
3. Hệ số ma sát thấp
4. Không nhớt, tự bôi trơn
5. Có độ bền cao khi ở nhiệt độ cao & thấp, có thể sử dụng ở -200oC tới 260oC
6. Tính cách điện cao
7. Chống lão hóa trong điều kiện khí quyển, đặc tính cản khí tốt
8. Độ thấm thấp, đặc tính cản khí tốt
9. Tính tương thích sinh lý tốt và kháng đông
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÀO, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

| Tên sản phẩm: | Hạt nhựa PA6 30%GF, màu trắng |
|---|---|
| Mã sản phẩm | Hạt nhựa PA6 30%GF, màu t |
| Nhóm sản phẩm: | Hạt nhựa PA6 30%GF |

| Tính chất | Đơn vị | Grade3240 | |
| Độ bền chuẩn (Charpy) | ≥ | KJ / m2 | 33 |
| Cách điện sau khi ngâm trong nước (D-24/23) | ≥ | W | 5,0 x 108 |
| Đo điện môi cường độ điện môi (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu, 1 mm in thickness) | ≥ | KV / mm | 14,2 |
| Sự phân tích điện áp phân tích (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu) | ≥ | KV | 35 |
| Độ thẩm thấu (48-62Hz) | ≤ | – | 5,5 |
| Độ rò rỉ (1MHz) | ≤ | – | 5,5 |
| Hệ số giãn nở (48-62Hz) | ≤ | – | 0,04 |
| Yếu tố khử nhiễu (1MHz) | ≤ | – | 0,04 |
| Độ hấp thụ nước (D-24/23, độ dày 1.6mm) | ≤ | Mg | 19 |
| Tỉ trọng | G / cm3 | (1,90-2,00) |
