Giá: Liên hệ
Cao su bố vải là dòng sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao khi có thể chịu được mài mòn, chịu va đập, giảm chấn và đặc biệt là chống xé rách.
Chiều dày của thảm cao su bố vải từ 2mm lên đến hàng trăm milimet.
Chiều rộng cao su tấm tới hạn là 4500mm (4,5 mét).
Chiều dài là không giới hạn.
Ứng dụng mạnh nhất của cao su tấm có lớp bố là các loại cao su tấm, thảm cao su sử dụng trong nhiều lĩnh vực: công nghiệp, đời sống, y tế.
Ngoài ra các sản phẩm có nguồn gốc từ cao su bố vải có thể gặp rất nhiều: Màng bơm cao su, Ống cao su bố vải, Cao su chịu áp lực.
Cao su tấm có lớp bố ở giữa có thể chịu áp lực, chịu mài mòn cực tốt với khả năng kháng xé, chống co giãn theo các chiều.

Ống cao su lưu hóa do không tạo ra các hạt bụi và các sợi nhỏ, sản phẩm cách nhiệt lý tưởng cho hệ thống dẫn hơi lạnh. Nó được ưa chuộng do không có những sợi nhỏ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự nguy hiểm đến từ những hạt nhỏ khi đi vào đường ống dẫn.
Sản phẩm có tính chống chọi hơi ẩm rất tốt, chống nấm mốc, sâu và chuột bọ tấn công. Bề mặt kín nên không phải sử dụng thêm lớp bảo vệ hay sơn phủ bên ngoài.

Dựa vào đặc điểm, hình dạng, nguyên vật liệu tạo nên chúng tôi phân loại tấm cao su gồm có:
Độ dày được cán theo các tiêu chuẩn chung trên thị trường. Độ dày cao su tấm thường gặp 2mm, 3mm, 5mm, 10mm, 15mm, 20mm, 50mm …. Ngoài ra chúng tôi nhận sản xuất theo độ dày đặt hàng riêng.
Khổ rộng bản từ 0.4m, 0.5m cho tới 2.7m ( 2700mm ).
Độ dài không giới hạn.

1. Chịu mài mòn tốt
2. Không cháy, chỉ số giới hạn oxy là dưới 90
3. Hệ số ma sát thấp
4. Không nhớt, tự bôi trơn
5. Có độ bền cao khi ở nhiệt độ cao & thấp, có thể sử dụng ở -200oC tới 260oC
6. Tính cách điện cao
7. Chống lão hóa trong điều kiện khí quyển, đặc tính cản khí tốt
8. Độ thấm thấp, đặc tính cản khí tốt
9. Tính tương thích sinh lý tốt và kháng đông
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÀO, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

| Tính chất | Đơn vị | Grade3240 | |
| Độ bền chuẩn (Charpy) | ≥ | KJ / m2 | 33 |
| Cách điện sau khi ngâm trong nước (D-24/23) | ≥ | W | 5,0 x 108 |
| Đo điện môi cường độ điện môi (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu, 1 mm in thickness) | ≥ | KV / mm | 14,2 |
| Sự phân tích điện áp phân tích (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu) | ≥ | KV | 35 |
| Độ thẩm thấu (48-62Hz) | ≤ | – | 5,5 |
| Độ rò rỉ (1MHz) | ≤ | – | 5,5 |
| Hệ số giãn nở (48-62Hz) | ≤ | – | 0,04 |
| Yếu tố khử nhiễu (1MHz) | ≤ | – | 0,04 |
| Độ hấp thụ nước (D-24/23, độ dày 1.6mm) | ≤ | Mg | 19 |
| Tỉ trọng | G / cm3 | (1,90-2,00) |