Giá: Liên hệ
Đặc tính vật lý:
– Đặc tính vật lý:Màu : Trắng, vàng, đỏ và đen
– Hoàn thiện : Mờ
– Tỷ trọng : 1.37 ± 0.05 (1)
– Hàm lượng rắn : 42 ± 2 by theo thể tích (1)
Đặc điểm:
– Rất dễ nhận thấy
– Cứng và có khả năng chịu mài mòn
– Rất nhanh khô
– Có khả năng chịu được thời tiết
– Có tính năng phản chiếu ánh sáng
Sơn phản quang nippon loại sơn dầu gốc Thermoplastic Acrylic với thành phần chứa những
hạt bi phản chiếu ánh sáng. Màng sơn có độ bền cao, nhanh khô, chịu thời tiết tốt và chịu được tải nặng và phản
chiếu ánh sáng, phù hợp cho sơn vạch đường và sàn nhà. Về tiêu chí thì sơn Nippon đáp ứng được rất nhiều yêu cầu khắt khe với thời tiết nóng ẩm tại Việt Nam, phần lớn khách hàng chưa sử dụng lần nào lỡ mua sản phẩm khác thì có thể thử sử dụng sơn Nippon bạn sẽ thấy nó hiệu quả rất là tốt.

Sơn xịt ATM rất dễ dàng sử dụng, chỉ cần lắc đều bình sơn xịt rồi xịt trực tiếp lên bề mặt cần sơn.
Sơn phun ATM 1 – 2 lớp với các loại sơn lót phù hợp, sau đó phủ 2 – 3 lớp với màu sơn phun ATM theo ý thích. Bạn cũng nên xịt 2 lớp sơn trên bề mặt đồ dùng. Có như vậy sơn mới bám đều và bền màu.
Bình sơn phun ATM khi sử dụng, nhẹ nhàng dịch chuyển bình xịt từ trái sang phải để sơn đồng đều trên đồ vật hay khu vực bạn mong muốn.
Để có hiệu quả tốt hơn nên sơn phun ATM thành các lớp sơn mỏng, mỗi lớp sơn cách nhau 10 phút. Để khô hoàn toàn rồi sơn phun ATM lớp cuối bằng sơn bóng A 10.


a. Màu sơn hoàn thiện Phẳng, Màu bạc( mã màu: 9180 ), Đen( mã màu 1999 ), Xám.
b. Thời gian khô
* Khi độ cứng đầy đủ, lớp sơn nên được tiếp xúc nhiệt độ 200ᴼC/392ᴼF trong khoảng thời gian 1 giờ.
Khô đóng rắn: 10 giờ – ở nhiệt độ 20 ºC/ 68 ºF
Khô chạm tay 4 giờ 1 giờ 30 phút
c. Thành phần chất rắn:
Màu Bạc: Xấp xỉ 32% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
Màu đen: Xấp xỉ 33% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
d. Độ phủ lý thuyết Sơn chịu nhiệt Màu bạc: 16.0 m²/L, Màu đen: 16.5 m²/L độ dày khi khô là 20 μm cho mặt phẳng mịn.
e. Tỷ trọng Màu bạc: 1.15, Màu đen: 1.28
f. Điểm chớp cháy 26℃ / 79℉ Closed cup.

| Loại sơn | Thao tác | Số lớp | Độ dày
màng sơn khô |
Thời gian sơn
lớp kế tiếp |
| – Xử lý bề mặt
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm | Sơn lớp 1 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 1 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 2 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ
(hoặc tối thiểu 10 giờ) |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 2 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 3 | 1 | 35 µm |