Giá: Liên hệ
Nhôm Tấm A 5052 – H112
Nhôm Tấm A 5052 – H112 Độ dày: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm. …200mm Chiều rộng: 1000 mm, 1200 mm, 1220 mm, 1500 mm Chiều dài: 2000 mm, 2400 mm, 2440 mm, 3000 mm Thành phần hóa học: Si Mn Cr Zn Mg Fe Cu 0.25 0.1 0,15-0,35 0.1 2,2-2,8 0.4 0.1 Nhôm tấm A 5052 Ứng dụng : Hợp kim nhôm tấm
Nhôm là kim loại có một dạng thù hình, có mạng lập phương tâm mặt với thông số mạng a = 4,04 A0, có các tính chất như sau:
– Tính dẫn diện và dẫn nhiệt cao, có độ giãn nở nhiệt nhỏ.
– Khối lượng riêng nhỏ (d = 2,7g/cm3 ).
– Cơ tính thấp (σb = 6Kg/mm2, HB = 25, δ = 40%) do đó rất dễ biến dạng, tính gia công cắt thấp.
– Nhôm hợp kim có tính chống ăn mòn cao (vì có màng ôxit Al2O3 xít chặt bảo vệ).
– Nhiệt độ chảy thấp (6600C) có thể làm dễ ràng cho quá trình nấu luyện song các hợp kim nhôm không làm việc được ở nhiệt độ cao. Tính đúc không cao do độ co ngót lớn (lên tới 6%).
Quý khách có nhu cầu về nhôm tấm A5052 và nhôm tấm A6061 xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh. Ngoài ra, ALTECH còn hỗ trợ cắt lẻ nhôm tấm A5052 và nhôm tấm A6061 với độ chính xác cao, mang tới sản phẩm tốt nhất tới Quý khách hàng.
Công ty tnhh sx & tm ALTECH luôn đảm bảo lượng hàng tồn kho và thời gian giao hàng nhanh chóng đáp ứng mọi đơn hàng của quý khách một cách nhanh nhất có thể.

Nhôm cây tròn- đặc được sản xuất bằng chất liệu như : A5052,A6061,A6003,A7075…
Theo tiêu chuẩn:
– Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A416
– Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 5224
– Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS 3536
Nhôm tròn hợp kim – nhôm tròn đặc được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau
– Chiều dài: 2000mm, 3000, 6000mm
– Đường kinh : từ OD 4mm-350mm
– Temper : H14, H32, H112, T6 …
– Ngoài các kích thước tiêu chuẩn ở trên, chúng tôi còn cung cấp các size không tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu
Nhôm tròn hợp kim – nhôm tròn đặc của Công ty tnhh thép H&D được sản xuất theo tiêu chuẩn hiện đại của các nước sản xuất Thép Hàng đầu như : Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam,….
Thành phần hóa học của Nhôm tròn hợp kim – nhôm tròn đặc
| Nhôm Tròn Đặc A5052 | Nhôm Tròn Đặc A6061 | ||
| Maximum ( % ) | Minimum ( % ) | Maximum ( % ) | |
| Mg | 2,2% – 2,8% ( By Weight ) | 0 | 0,15 |
| Cr | 0,15% – 0,35% | 0,4 | 0,35 |
| Cu | 0,1 | 0,15 | 0,40 |
| Fe | 0,4 | 0 | 0,7 |
| Mn | 0,1 | 0 | 0,15 |
| Si | 0,25 | 0,4 | 0,8 |
| Zinc | 0,1 | 0 | 0,25 |
| Khác | 0,05 | no more than 0.05%( each ) | |
| Tổng khác | 0,15 | 0,15 | |
| Còn lại | Nhôm | Nhôm ( 95,85% – 98,56 % ) | |
Tích chất vật lý của Nhôm tròn hợp kim – nhôm tròn đặc
| Tính chất | Giá trị |
| Nhiệt độ sôi | 650 độ C |
| Sự nở dãn nhiệt | 23,4 x 10-6/K |
| Đàn hồi | 70Gpa |
| Hệ sỗ dẫn nhiệt | 166 W/m.K |
| Điện trở | 0.040 x10-6 Ω .m |
Tính chất cơ học của Nhôm tròn hợp kim – nhôm tròn đặc
| Tính chất | Giá trị |
| Ứng suất phá hủy | 240 Min Mpa |
| Độ bền kéo đứt | 260 Min Mpa |
| Độ cứng | 95 HB |

Hệ thống nước
nồi nấu kim loại đồng làm mát bằng nước
dẫn nhiệt tuyệt vời
dẫn điện tuyệt vời
chống ăn mòn tốt
kháng biofouling Tốt
tốt năng chế biến
Duy trì các đặc tính cơ học và điện ở nhiệt độ đông lạnh
Không từ tính


Đồng đỏ cuộn (600mm x cuộn)
Đồng đỏ dạng cuộn dùng cho ngành điện, gia công cơ khí khuôn mẫu…
Mô tả chi tiết:
Mác đồng: C1100, C1201, C1220, C1441…
Tiêu chuẩn: JIS…
Độ dày: 0,2mm ~ 15mm
Độ cứng: HO và 1/2H
Quy cách: 600 x Cuộn ( cắt theo yêu cầu )
Bề mặt tấm: Bóng.
Xuất xứ: Korea, Taiwan…
Đóng gói: Theo kiện hoặc theo yêu cầu khách hàng