
Giá: Liên hệ
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Để được tư vấn Báo Giá tốt nhất , xin liên hệ:
Hotline : 0947011021
CÔNG TY TNHH CUNG CẤP VẬT TƯ HƯNG THỊNH
Các sản phẩm nhôm định hình (bàn thao tác, khung kệ, xe đẩy…) là các ứng dụng thường thấy trong các nhà máy, xí nghiệp. Việc sử dụng bánh xe làm tăng khả năng cơ động, giúp việc di chuyển các khung kệ, bàn dễ dàng.
Bánh xe đẩy của HƯNG THỊNH được làm từ chất liệu cao su dẻo lõi thép, càng thép xi mạ giúp tải tốt, di chuyển êm, không ồn. Tuy nhiên không chịu được nhiệt, hóa chất, nước.

Bánh xe nâng tay kích thước 80x70mm được lắp trước mũi càng xe nâng, được chế tạo chắc chắn giúp đảm bảo tải nâng hàng 2.5 tấn (2500kg), 3 tấn (3000kg), 3.5 tấn, 5 tấn.

Chất liệu cao su tổng hợp được lấy từ dầu mỏ và than đá, loại cao su này có độ đàn hồi và khả năng chịu đựng sự mài mòn tốt hơn cao su tự nhiên. Khi làm thành bánh xe chịu lực thì chất liệu này chịu được xe rất tốt. Bánh xe chịu lực làm từ cao su tổng hợp rất được ưa chuông tại các thị trường Hàn Quốc, Nhật Bản.

Bánh xe cao su lõi nhôm PU siêu bên cho máy bay mô hình rc 3” 7,5cm
Đường kính cốt bánh xe 5mm
Đường kính bánh xe 7,5cm

♦ Chất liệu: PU lõi thép
♦ Công dụng: Sử dụng cho xe các loại xe đẩy hàng hóa tải trọng lớn.
– Di chuyển các máy móc thiết bị lớn.
– Vận chuyển hàng ở các kho bãi, bến cảng,…
♦ Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | Tên gọi | Đg.kính bx | Bản rộng bx | Độ dài trục bx | Vật liệu bx | Tổng c.cao | Tải trọng | KC lỗ bù lon | KC lỗ bù lon | ĐK lỗ bù lon | Ty răng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | mm | mm | mm | Kg | mm | mm | mm | ||||
| K100 | Càng K100 xoay, không thắng, b.xe PU lõi thép | 100.00 | 48.00 | 50.00 | PU lõi thép | 145.00 | 200.00 | 76.50 | 89.50 | 13.5 x 16 | – |
| K130 | Càng K130 xoay, không thắng, b.xe PU lõi thép | 130.00 | 48.00 | 50.00 | PU lõi thép | 165.00 | 270.00 | 76.50 | 89.50 | 13.5 x 16 | – |
| K150 | Càng K150 xoay, không thắng, b.xe PU lõi thép | 150.00 | 48.00 | 50.00 | PU lõi thép | 190.00 | 350.00 | 76.50 | 89.50 | 13.5 x 16 | – |
| K200 | Càng K200 xoay, không thắng, b.xe PU lõi thép | 200.00 | 50.00 | 50.00 | PU lõi thép | 245.00 | 450.00 | 76.50 | 89.50 | 13.5 x 16 | – |