Giá: Liên hệ
Quy cách Phíp Thủy Tinh
Kích thước: 1000 x 2000 mm
Độ dày: 0.5, 0.8, 1, 1.5, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 12, 15, 20, 25, 30, 35, … 50 (mm)
Màu sắc: vàng chanh
Nguồn gốc sản phẩm : Trung quốc hàng A, Hàn quốc
Tỉ trọng : 2,15 g/cm3
Chiều dài: 1000 mm
Phi: 10, 12, 15, 20, 25, 30, 35,…55, 60, 70, 80,…200 (mm)
Màu sắc: vàng chanh
Nguồn gốc sản phẩm : Trung quốc hàng A, Hàn quốc
Tỉ trọng : 2,15 g/cm3
Dải chịu nhiệt (Từ:. -273 ° C đến + 155 ° C)
Phíp thủy tinh khả năng chịu lực cơ học cao nên ứng dụng trong cơ khí công nghiệp cơ khí chế tạo
Khả năng kháng hóa chất và phóng xạ sức đề kháng
Phíp thủy tinh làm vách ngăn hồ quang cháy buồng, phóng điện hồ quang xi lanh, phóng điện hồ quang mảnh, hàng rào flash, hội đồng quản trị hệ thống dây điện, thiết bị đầu cuối tấm cách nhiệt hỗ trợ
Phíp thủy tinh dùng làm thanh chống các bộ phận và thanh xe buýt hỗ trợ trong thiết bị chuyển mạch và biến áp;
Các bộ phận phần ứng của máy điện như tấm bìa, bàn chải carbon
Làm bản mạch, vi mạch điện tử, cách điện, chịu nhiệt
Dễ gia công, có độ chính xác cao
Khả năng kháng hóa chất và phóng xạ, điện trở lý tưởng để cách điện
Phíp thủy tinh dùng làm các thiết bị, chi tiết, cách điện.
Làm thiết bị, chi tiết, chịu nhiệt.
Làm tủ điện, máy biến áp.
Làm bảng mạch điện tử…
Phíp thủy tinh có khả năng cách điện lý tưởng, làm vách ngăn tủ điện, hồ quang cháy buồng, phóng điện hồ quang phóng điện hồ quang mảnh, hàng rào flash, làm hệ thống dây điện, thiết bị đầu cuối tấm cách nhiệt hỗ trợ.
Thanh chống các bộ phận, ngăn cách các chi tiết dẫn điện và thanh xe đỡ hỗ trợ trong thiết bị chuyển mạch và biến áp.
Các bộ phận phản ứng của máy điện như tấm bìa, khe cắm , stator, gasket.
Miếng chêm, bàn chải carbon vv…
Làm các thiết bị, chi tiết, cách điện, chịu nhiệt, làm bảng mạch điện tử…khả năng cách điện lý tưởng làm vách ngăn tủ điện, hồ quang cháy buồng, phóng điện hồ quang phóng điện hồ quang mảnh, hàng rào flash, làm hệ thống dây điện, thiết bị đầu cuối tấm cách nhiệt hỗ trợ. Thanh chống các bộ phận, ngăn cách các chi tiết đẫn điện và thanh xe đỡ hỗ trợ trong thiết bị chuyển mạch và biến áp. Các bộ phận phản ứng của máy điện như tấm bìa, khe cắm, stator, gasket, miếng chêm, bàn chải carbon vv…

| Loại sơn | Thao tác | Số lớp | Độ dày
màng sơn khô |
Thời gian sơn
lớp kế tiếp |
| – Xử lý bề mặt
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm | Sơn lớp 1 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 1 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 2 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ
(hoặc tối thiểu 10 giờ) |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 2 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 3 | 1 | 35 µm |

– Chiêu dài Thang Máng Cáp: L=2500mm.
– Chiều rộng Thang Máng Cáp: W=nx50mm.
– Chiều cao Thang Máng Cáp: H=50, 75, 100, 150, 200.
– Độ dày vật liêu: t=0.8, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0,…
Vật liêu sử dụng làm thang máng cáp điện, thông thường sử dụng tole đen, tole dầu, tole tráng kẽm, hoặc thép không rỉ, sau đó được hoàn thiện bởi lớp sơn tĩnh điện.

Cáp điều khiển nhập khẩu, Cáp điều khiển chống nhiễu.
dây cáp điện bao gồm: Cáp điều khiển, Cáp tín hiệu, Cáp mạng, Cáp Camera thang máy RG58, RG59. RG6
Quy cách cáp điều khiển đa dạng, CO, CQ và Catalogue đầy đủ
Quy cách cáp điều khiển như sau :
Lõi cáp điều khiển: Lõi đồng 100%
Tiết diện lõi: 0.5 sqmm , 0.75 sqmm, 1.0sqmm và 1.5sqmm
Số lõi cáp điêu khiển:
Cáp điều khiển từ 2 đến 7 lõi : Lõi là các màu khác nhau
Cáp điều khiển từ 8 đến 30 lõi : Lõi màu đen, được đánh số thứ tự trên từng lõi
Vỏ cáp điều khiển : Vỏ màu xám, được in logo, tên thương hiệu, quy cách và số mét dây đầy đủ

Trong chất dẻo flo, PTFE đạt mức tiêu thụ lớn nhất và được sử dụng rộng rãi nhất. Đó là một vật liệu quan trọng trong vô số chất dẻo flo. PTFE có độ bền hóa học rất tốt. Vật liệu có khả năng tự bôi trơn này có hệ số ma sát thấp, do đó đây là vật liệu lý tưởng để sản xuất miếng đệm & bít chống mài mòn. Và nhiệt độ hoạt động là từ -200oC tới 350oC.