Ống hơi khí nén là thiết bị dùng để truyền dẫn khí nén-hơi từ máy nén khí tới thiết bị sử dụng. ống khí nén có nhiều dạng khác nhau cấu tạo nên như : ống khí nén Pu( Polyurethan), ống khí nén PE( polyethylene), ống khí nén PA( Polyamid), ống khí nén PS( polystyren),ống khí nén PP( polypropylen), ống khí nén PVC( polyvinylclorua) … trong đó ống hơi PU là loại ống được sử dụng rộng dãi và nhiều nhất so với các loại còn lại . ống hơi pu một loại nhựa hay còn gọi là chất dẻo, được biết đến với cái tên tiếng anh là plastic.
PU là một loại nhựa nhiệt có tên đầy đủ là Polyurethan, có tính đàn hồi có rất nhiều công dụng nên được ứng dụng không chỉ để sản xuất ống khí nén PU không đâu, ngay cả gioăng phớt xi lanh cũng sử dụng loại vật liệu này.
Ống khí nén trên thị trường hiện nay, được nhập khẩu từ các nhà sản xuất châu Á chủ yếu với đặc điểm là gần nên thời gian nhập khẩu ống khí nén nhanh.
Ống khí nén PU Nhật Bản, ống khí nén PU Hàn Quốc, ống khí nén PU Đài Loan, ống khí nén PU Trung Quốc có chất lượng tốt và trung bình.
Về quy cách, những cuộn dây ống khí nén được cuộn thành từng cuộn với độ dài ống khí nén PU 100m, 200m, 500m, 1000m.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Model: 6.5x10mm
Đường kính trong: 6.5mm
Đường kính ngoài: 10mm
Chất liệu: PU
Màu sắc: Trắng, Xanh, Cam, Đen
Cuộn: 100m
Trọng lượng: 3.5kg

Hãng sản xuất: OK Japan
Quy cách 12×16 (đường kính trong 12mm, đường kính ngoài 16mm)
Cuộn dây đủ 100m
100% TPU from Japan
Chịu nhiệt độ cao: 70oC (các dòng PU khác tối đa là 60oC)
Nhiệt độ thấp nhất: -40oC (các dòng PU khác tối đa là -5oC)
Áp suất hoạt động: 13kg/cm2
Áp suất hoạt động tối đa (áp suất vỡ, bục dây): 24kg/cm2
Khả năng chống rung 35mg
Khả năng bị bẻ gẫy dưới áp lực: 5690psi
Khả năng bị xé toạc dưới áp lực: 1585psi

+ Tên thiết bị: Ống hơi khí nén PU.
+ Lưu chất: Khí nén, hơi.
+ Áp suất làm việc: 10 bar.
+ Kích thước của ống PU: ống 4, ống 6, ống 8, ống 10, ống 12.
+ Các màu ống PU: trắng trong, cam, xanh.
+ Quy cách : dạng cuộn 200m.
