Đây là phụ kiện có đặc tính bền cơ học, dẻo, dễ uốn và chịu được tải trọng lớn. Được làm từ nhựa PVC hoặc PPR
– Ống được thiết kế với mẫu mã và màu sắc đa dạng, phù hợp với thị hiếu của người dùng. Nếu như các màu càng tối sẽ càng ít hấp thụ tia UV, nên lâu bị lão hóa dưới ánh nắng mặt trời.
– Ống không gây độc hại, không bị đóng cặn nước trong quá trình sử dụng
– Đặc biệt, ống sẽ không bị mài mòn bởi các ion nước và các loại hóa chất khác như axit, bazo. Thiết bị phù hợp lắp đặt cho mọi điều kiện thời tiết và công trình khác nhau.
– Trong quá trình thi công lắp đặt đường nước đúng kyc thuật, thì không thể thiếu ống và phụ kiện ống nhựa được. Việc lắp đặt đúng kỹ thuật sẽ giúp kéo dài tuổi thọ cho đường ống.
– Ống vừa có thể dẫn được nước lạnh vừa có khả năng dẫn nước nóng.
Ống nước là phụ kiện đảm nhiệm chức năng kết nối, điều khiển, chuyển hướng, niêm phong và hỗ trợ chức năng dẫn nước từ nguồn cấp.
Mỗi loại ống nước sẽ có kích thước và mẫu mã không giống nhau, phù hợp với từng nguồn, dây cấp và công việc khác nhau. Mỗi loại lại có cách lắp ống nước riêng, nhằm đảm bảo độ an toàn cho hệ thống và người sử dụng. Vì vậy phải cần đến cút nối ống nhựa để nối hoặc ghép các ống nước lại với nhau, từ đó tạo nên một hệ thống nước hoàn chỉnh.



Phụ kiện đường ống có thể giúp thay đổi hướng đi của dòng chảy trong hệ thống theo ý muốn của người lắp đặt. Hoặc cũng có thể dùng để liên kết các ống dẫn lại với nhau. Hiện nay, các dong phụ kiện tiêu biểu đang được sử dụng như là co, kép, mặt bích, tê đều, tê giảm, bầu thu,… Và chúng mang theo các chất liệu đa dạng như inox, thép, gang, nhựa.
Dòng phụ kiện đường ống rất đa dạng, không chỉ về chất liệu, kích thước. Mà chúng còn đa dạng về kiểu nối ống trong hệ thống. Hiện nay trên thị trường đang nổi bật hai mặt hàng chính. Là nối ống dạng hàn và dòng nối ống dạng ren. Mỗi dạng nối ống khác nhau sẽ mang lại một cách thức sử dụng khác nhau.

| Đường Kính | Độ dày | Chiều dài | Nhiệt độ |
| 6 | 2.0-2.2 |
50m |
0-65 độ |
| 8 | 2.0-2.2 | ||
| 10 | 2.0-2.2 | ||
| 12 | 2.0-2.4 | ||
| 14 | 2.0-2.4 | ||
| 16 | 2.0-2.4 | ||
| 18 | 2.4-2.6 | ||
| 20 | 2.4-2.6 | ||
| 25 | 3.0-3.2 | ||
| 30 | 3.0-3.5 | ||
| 35 | 3.0-3.5 | ||
| 40 | 3.5-4.0 | ||
| 45 | 4.0-4.3 | ||
| 50 | 4.0-4.5 |