Giá: Liên hệ
Hàn thép thường (sắt) Kiswel KR 3000 ( 3,2 mm ) được thiết kế chuyên dụng với:
– Trọng lượng: 5 Kg
– Kích thước: 3,2 mm x 350 mm
– Các que Hàn thép thường (sắt) Kiswel KR 3000 ( 3,2 mm ) là loại có vỏ thuốc bọc hệ Oxit Titan.
– Thành phần hóa học: C: 0,06 % ; Si: 0,35 % ; Mn: 0,4 % ; P: 0,020 % ; S: 0,011 % ; Ni: 0,02 % ; Cr: 0,03 % ; Mo: 0,01 % ; V: 0,01 %
– Vị trí hàn : F, VD
– Nguồn hàn: AC / DC ( ± )
– Tiêu chuẩn: AWS 5.1 – E-6013
– Hàn thép thường (sắt) Kiswel KR 3000 ( 3,2 mm ) là loại que hàn có vỏ thuốc bọc hệ Oxit Titan là một trong những vật liệu cao cấp.
– Dễ mồi hồ quang , hồ quang ổn định, ít khói, dễ bong xỉ bề mặt mối hàn đẹp.
– Dòng điện hàn nhỏ, khi hàn tiết kiệm điện.
– Mối hàn sang, láng, dễ bong xỉ, xỉ bong sạch, nhẹ điện, ít khói, ít bắn tóe.

Đặc tính thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld:
+ Cho phép hàn đồng – đồng, đồng – thép tạo nên các mối nối có chất lượng siêu bền.
+ Tải dòng sét và dòng sự cố cao hơn bản thân dây dẫn do mối nối có tiết diện lớn hơn.
+ Mối hàn không bị gia tăng điện trở theo thời gian.
+ Không bị ôxy hóa, không bị ăn mòn.
+ Nhiệt độ hàn lớn hơn 2000 độ C
Thuốc hàn GoldWeld được đóng thành các lọ to nhỏ khác nhau phù hợp với kích thước mối hàn cũng như loại mối hàn khác nhau:
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 45g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 65g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 90g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 115g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 150g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 200g
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
Nguồn gốc xuất xứ: Việt Nam
Đơn vị: lọ
Khối lượng:
Mã sản phẩm:
Thương hiệu: GoldWeld
Số lượng tối thiểu cung cấp: 1 lọ
Số lượng có thể cung cấp: 100 lọ/ngày

Để có thể dẫn hơi cho việc hàn cắt, đòi hỏi dây hơi đôi Masuka phải có cấu tạo và thiết kế đặc biệt so với dòng dây hơi thông thường. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật dễ nhận thấy của dây hàn hơi Masuka.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
PHỤ KIỆN MÁY HÀN QUE
Bộ dây hàn gồm:
– Dây kìm hàn 16mm đủ dài 10m
– Dây kẹp mát 16mm đủ dài 4m
– 2 giắc nối nhanh đầu đực 10-25/35-50
– Kìm hàn 300A/500A/600A
– Kẹp mát 300A
– Dây cáp hàn 16mm lõi đồng
– Thường dùng với máy hàn que 150A-180A-200A-250A-300A
– Thích hợp hàn que 1.6 – 3.2mm
– Vít vặn giúp nối cáp an toàn và chắc chắn.
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI.
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
Đường kính: 2.4, 3,2, 4.0mm
Khoảng dòng điện hàn: Tuỳ vào đường kính của dây hàn mà sẽ canh chỉnh dòng điện hàn khác nhau. Chẳng hạn như dây hàn NB-EM12 có đường kính 2.4mm thì bạn nên canh chỉnh dòng điện hàn từ 250 – 450 A. Còn dây hàn có đường kính 3,2mm thì khoảng dòng điện hàn từ 350 – 600A.
Điện thế hàn: Tuỳ vào đường kính của dây hàn mà điện thế hàn khác nhau. Chẳng hạn như dây hàn NB-EM12 có đường kính 2.4mm thì bạn nên canh chỉnh điện thế hàn từ 24 – 28V. Còn dây hàn có đường kính 3.2 thì điện thế hàn từ 25 – 30V.
Chỉ tiêu cơ lý của mối hàn: Độ bền kéo 580N/mm2, độ dai va đập 110J/0 độ C.
Dây hàn tự động NB-EM12 có các đặc điểm nổi bật sau:
Chứa hàm lượng carbon, silic thấp nhưng mangan cao nên giúp tạo mối hàn chắc.
Khi dây hàn kết hợp với thuốc hàn F7A(P6) sẽ tạo mối hàn có chỉ tiêu cơ lý cao với giới hạn chảy 475N/mm2, độ dai va đập 110J/0 độ C.
Dây hàn phù hợp với các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Mỹ, Nhật, đó là tiêu chuẩn AWS, JIS.
Dây hàn được chứng nhận bởi quy chuẩn QCVN 21:2010/BGTVT nên đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp hơn.
Dây hàn NB-EM12 phù hợp để hàn các kết cấu thép cacbon thấp và hợp kim trung bình. Chẳng hạn như bồn áp lực, kết cấu dân dụng, cầu đường, tàu thuyền…