Giá: Liên hệ
Ống cao su lưu hóa do không tạo ra các hạt bụi và các sợi nhỏ, sản phẩm cách nhiệt lý tưởng cho hệ thống dẫn hơi lạnh. Nó được ưa chuộng do không có những sợi nhỏ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự nguy hiểm đến từ những hạt nhỏ khi đi vào đường ống dẫn.
Sản phẩm có tính chống chọi hơi ẩm rất tốt, chống nấm mốc, sâu và chuột bọ tấn công. Bề mặt kín nên không phải sử dụng thêm lớp bảo vệ hay sơn phủ bên ngoài.
Ống Cao Su Lưu Hoá : Chịu nhiệt độ từ – 40oC đến 105oC thường sử dụng trong hệ thống:
Cách nhiệt cho đường ống nước nóng
Cách nhiệt cho đường ống (hơi) lạnh.
Cách nhiệt cho đường ống nước lạnh & hệ thống cấp đông.
Đặc điểm Ống Cao Su Lưu Hoá :
– Hệ số dẫn nhiệt thấp và ổn định.
– Rất ít hấp thụ hơi nước.
– Phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn quốc tế về Khói và Cháy.
– Có cấu trúc ô nhỏ bền vững, làm từ chất không có polymer có tính kháng nước và hơi ẩm cao.
– Tính chất đàn hồi cao làm cho việc thi công rất dễ dàng.
Tấm silicone chịu nhiệt dày 3 ly (500x500x3mm)
Ứng dụng của tấm cao su chịu nhiệt silicone rất lớn vì thế kích thước sử dụng của tấm silicone gồm nhiều kích thước: độ dày phổ thông của tấm thường là 1 ly, 2 ly, 3 ly, 5 ly, 10 ly cho tới 20 ly, còn khổ rộng tối đa lên tới 2m. Phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng, tấm silicone sẽ được cắt nhỏ ra để làm gioăng cao su chịu nhiệt, tấm cao su chịu nhiệt. Về màu sắc hiện tại chúng tôi cung cấp 3 loại tấm silicone màu trắng, màu đen và màu đỏ, cùng với silicone xốp màu đỏ (có khả năng chịu nhiệt lên tới 400 độ C).
Chúng tôi cung cấp tấm cao su chịu nhiệt silicone chất lượng tốt có độ dầy từ 1 ly, 3 ly, 5 ly, 10 ly cho tới 20 ly. Kích thước khổ rộng và màu sắc tấm silicone chịu nhiệt theo yêu cầu của khách hàng.

uất xứ: Việt Nam/ Đài Loan
– Đặc tính: Màu trắng sữa
– Độ dày: 0.3mm – 1mm
– Khổ rộng: 450mm – 1000mm
– Màu sắc: Trong suốt là chủ đạo nhưng vẫn chạy được các màu khác như trắng sứ, màu đen,…theo yêu cầu của khách hàng.
– Ưu điểm: Màng PP có bề mặt sạch bóng có thể định hình và ép dính.
– Ứng dụng: Màng nhựa pp được dùng trong công nghệ sản xuất định hình các sản phẩm như vỉ, bao vì dạng vỉ cấp 1, đóng gói dạng vỉ cho viên thuốc dạng nén khay nhựa, ly, cốc nhựa, chai nhựa,…

| Tính chất | Đơn vị | Grade3240 | |
| Độ bền chuẩn (Charpy) | ≥ | KJ / m2 | 33 |
| Cách điện sau khi ngâm trong nước (D-24/23) | ≥ | W | 5,0 x 108 |
| Đo điện môi cường độ điện môi (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu, 1 mm in thickness) | ≥ | KV / mm | 14,2 |
| Sự phân tích điện áp phân tích (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu) | ≥ | KV | 35 |
| Độ thẩm thấu (48-62Hz) | ≤ | – | 5,5 |
| Độ rò rỉ (1MHz) | ≤ | – | 5,5 |
| Hệ số giãn nở (48-62Hz) | ≤ | – | 0,04 |
| Yếu tố khử nhiễu (1MHz) | ≤ | – | 0,04 |
| Độ hấp thụ nước (D-24/23, độ dày 1.6mm) | ≤ | Mg | 19 |
| Tỉ trọng | G / cm3 | (1,90-2,00) |