Giá: Liên hệ
Công dụng: là phần tham gia vào quá trình cắt gọt do đó vật liệu lưỡi cắt phải chịu được nhiệt và tản nhiệt nhanh, va chạm, bền dai, chịu được mài mòn
Khối lượng: 500g
Xuất xứ: Trung Quốc
Mảnh dao tiện phay MITSUBISHI APMT1135PDER-H2 đều được chế tạo theo tiêu chuẩn và có một ký mã hiệu riêng. Việc kĩ mã hiệu các mảnh dao theo tiêu chuẩn sẽ mang lại nhiều ưu điểm như dễ dàng chọn được mảnh dao phù hợp với đầu dao chế tạo theo tiêu chuẩn, dễ dàng chọn được mảnh dao phù hợp vời điều kiện gia công, vật liệu gia công. Dễ dàng thay thế khi mảnh dao bị vỡ, bị mòn, hỏng trong quá trình gia công, giảm đến tối đa thời gian cơ bản của máy. Đảm bảo cho việc khai báo các thông số của dao khi lập trình tên máy CNC được thuận lợi và nhanh chóng.

Dao làm ren mặc dù bằng thép cứng nhưng nếu làm ren không đúng cách thì nhanh hư .Có một số lưu ý khi làm ren để tránh gây hư dao
– Luôn luôn tiếp đủ nước làm mát và bôi trơn khi tiện ren ống ngoài giúp tăn độ bền của dao thì còn cho răng trên ống được dẹp và mịn hơn , chất làm mát có thể là dầu , nhớt ,dầu ăn hoặc dầu mài
– Khi tiện ren cho dao ăn quá sâu vào thành ống cũng là nguyên nhân gây vỡ dao , thông thương độ ăn sâu của ren khoảng 1 đên 1,2mm là phù hợp
– Kẹp ống không thẳng khiến máy chạy ống không đồng tâm là nguyên nhân gay dao vỡ , mẻ cạnh nhiều nhất
– Ngoài ra còn nhiều yếu tố nữa như lắp do không đúng thứ tự , có dị vật gây kẹt…
Dao ren ống trên máy có 4 kiểu dao phù hợp với các tiêu chuẩn ống có trên thị trường.
– Dao ren ½ – ¾ inch tương đương 21-27mm hay với hệ DN là dao ren ống 15 – 20 mm lắp được cả trên 3 loại máy Z1T-R2 , Z1T-R3III và Z1T-R4III.
– Dao ren 1 – 2 inch tương đương 34-60mm hay với hệ DN là dao ren ống 25 – 50 mm lắp được cả trên 3 loại máy Z1T-R2 , Z1T-R3III và Z1T-R4III.
– Dao ren 2½ – 3 inch tương đương 78-90mm hay với hệ DN là dao ren ống 80 mm lắp được trên máy Z1T-R3III.
– Dao ren 2½ – 4 inch tương đương 78-114mm hay với hệ DN là dao ren ống 100 mmlắp được trên máy Z1T-R4III.
Trên mỗi bộ dao có thứ tự 1 ,2, 3 ,4 thì khi lắp phải theo đúng số trên đầu bò hay còn gọi là bầu chứa dao.
Cách tính kích thước ống cũng có nhiều tên gọi khác , có thể quy đổi theo bảng sau.
| DPS (inch) | ¼ | ⅜ | ½ | ¾ | 1 | 1¼ | 1½ | 2 | 3 | 4 |
| DN (mm) | 8 | 10 | 15 | 20 | 25 | 35 | 40 | 50 | 80 | 100 |
| Phổ thông (mm) | 13 | 17 | 21 | 27 | 34 | 42 | 49 | 60 | 90 | 114 |



LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ MUA HÀNG
HOTLINE: 0947011021
ADD: KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHÔ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI