Giá: Liên hệ
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021
Lưới Inox 304 Loại 50 Mesh
• Lưới lọc 50 mesh inox 304 bằng dây thép không gỉ 304 dệt thành tấm lưới được sử dụng rộng rãi trong kiểm tra và lọc môi trường axit và kiềm, lưới nướng, lưới thủ công mỹ nghệ, lưới máy móc thực phẩm, lưới nấu ăn.
• Lưới lọc 50 mesh inox 304 chất liệu: Thép không gỉ
• Mesh: 50
• Lưới lọc 50 mesh inox 304 sử dụng rộng rãi trong lọc và sàng lọc môi trường axit và kiềm, lưới nướng, lưới thủ công mỹ nghệ, lưới máy móc thực phẩm, lưới nấu ăn, cũng có thể được sử dụng cho lọc phân loại vật liệu rắn, được sử dụng rộng rãi lọc chất lỏng và bùn .


| Loại Lưới | Mắt lưới – Ô Lưới
(mm) |
Đường Kính Sợi Thép (mm) | Khối Lượng Tiêu Chuẩn
(Kg/m2) |
| Lưới thép hàn ô vuông | |||
| A12 | 200 x 200 | 12 | 8,89 |
| A11 | 200 x 200 | 11 | 7,46 |
| A10 | 200 x 200 | 10 | 6,16 |
| A9 | 200 x 200 | 9 | 4,99 |
| A8 | 200 x 200 | 8 | 3,95 |
| A7 | 200 x 200 | 7 | 3,02 |
| A6 | 200 x 200 | 6 | 2,22 |
| A5 | 200 x 200 | 5 | 1,54 |
| A4 | 200 x 200 | 4 | 0,99 |
| E12 | 150 x 150 | 12 | 11,84 |
| E11 | 150 x 150 | 11 | 9,95 |
| E10 | 150 x 150 | 10 | 8,22 |
| E9 | 150 x 150 | 9 | 6,66 |
| E8 | 150 x 150 | 8 | 5,26 |
| E7 | 150 x 150 | 7 | 4,03 |
| E6 | 150 x 150 | 6 | 2,96 |
| E5 | 150 x 150 | 5 | 2,06 |
| E4 | 150 x 150 | 4 | 1,32 |
| F12 | 100 x 100 | 12 | 17,78 |
| F11 | 100 x 100 | 11 | 14,91 |
| F10 | 100 x 100 | 10 | 12,32 |
| F9 | 100 x 100 | 9 | 9,98 |
| F8 | 100 x 100 | 8 | 7,90 |
| F7 | 100 x 100 | 7 | 6,04 |
| F6 | 100 x 100 | 6 | 4,44 |
| F5 | 100 x 100 | 5 | 3,08 |
| F4 | 100 x 100 | 4 | 1,97 |
| Lưới thép hàn ô chữ nhật | |||
| B12 | Bước sợi dọc x Bước sợi ngang
100 x 200 |
Sợi dọc x Sợi ngang
12 x 8 |
Khối lượng chuẩn ( Kg/m2 )
10,90 |
| B11 | 100 x 200 | 11 x 8 | 9,43 |
| B10 | 100 x 200 | 10 x 8 | 8,14 |
| B9 | 100 x 200 | 9 x 8 | 6,97 |
| B8 | 100 x 200 | 8 x 8 | 5,93 |
| B7 | 100 x 200 | 7 x 7 | 4,53 |
| B6 | 100 x 200 | 6 x 6 | 3,73 |
| B5 | 100 x 200 | 5 x 5 | 3,05 |
| C12 | 100 x 400 | 12 x 8 | 9,87 |
| C11 | 100 x 400 | 11 x 8 | 8,44 |
| C10 | 100 x 400 | 10 x 6 | 6,72 |
| C9 | 100 x 400 | 9 x 6 | 5,55 |
| C8 | 100 x 400 | 8 x 5 | 4,34 |
| C7 | 100 x 400 | 7 x 5 | 3,41 |
| C6 | 100 x 400 | 6 x 5 | 2,61 |
| Lưới thép hàng rào D5@50×150 | Mạ kẽm | 5,02 | |
| Hàng rào lưới thép D5@50×200 | Mạ kẽm | 4,13 | |
Ngoài các quy cách trên chúng tôi còn có ô lưới khác theo yêu cầu như lưới hàng rào ô 50x50mm, 50×100, 75×200, 100×200, 50x200mm,…. hoặc có thể sản xuất theo thiết kế bản vẽ khách hàng yêu cầu

THÔNG TIN SẢN PHẨM:
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT:
ADD: KHU PHỐ 5, PHUỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021

| Chất liệu | Nylon monofilament (NMO) |
| Độ dày | 0.1 – 1mm |
| Trọng lượng | 18 – 150g/m |
| Chịu nhiệt | 1300C |
| Cấp độ lọc | 350micron |
| Số lỗ trên một inch vuông | 40mesh |
| Khổ | 0.5m, 0.7m, 1m, 1.2m, 1.5m, 2 m |