Giá: Liên hệ
1. Chịu mài mòn tốt
2. Không cháy, chỉ số giới hạn oxy là dưới 90
3. Hệ số ma sát thấp
4. Không nhớt, tự bôi trơn
5. Có độ bền cao khi ở nhiệt độ cao & thấp, có thể sử dụng ở -200oC tới 260oC
6. Tính cách điện cao
7. Chống lão hóa trong điều kiện khí quyển, đặc tính cản khí tốt
8. Độ thấm thấp, đặc tính cản khí tốt
9. Tính tương thích sinh lý tốt và kháng đông
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
ADD: TỔ 8A, KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÀO, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE (HOẶC ZALO): 0947011021
CHI TIẾT SẢN PHẨM:
Trong chất dẻo flo, PTFE đạt mức tiêu thụ lớn nhất và được sử dụng rộng rãi nhất. Đó là một vật liệu quan trọng trong vô số chất dẻo flo. PTFE có độ bền hóa học rất tốt. Vật liệu có khả năng tự bôi trơn này có hệ số ma sát thấp, do đó đây là vật liệu lý tưởng để sản xuất miếng đệm & bít chống mài mòn. Và nhiệt độ hoạt động là từ -200oC tới 260oC.
Màu sắc:trắng tự nhiên, đen và các màu khác
Loại: thanh, tấm, ống, thanh profile
Lưu ý:
— Có thể tùy chỉnh kích thước, màu sắc khác.
— Sai số chiều dài, rộng, đường kính và độ dày có thể là khác nhau do nhà sản xuất.
— Một số loại nhất định có sẵn nhiều màu sắc khác nhau.

Tính chất kỹ thuật:
– Chịu ma sát;
– chịu nhiệt;
– chống mài mòn;
– Chống dầu mỡ, hóa chất;
– Chống dính;
– Chống kháng xé;
– Chịu lực nén;
– Chịu áp suất…
Màu sắc: Vàng trong suốt
Độ cứng:
– Shore A 85-88
– Shore A 95
– Shore A 30
Loại: Cây (Φ), tấm,
Kích thước:
Loại tấm:
Độ dày: 5mm đến 50mm
Dài, rộng: 1000×1000 (mm)
Loại cây ( Φ):Φ10 đến Φ200 (mm). dài 500mm đến 1000mm

uất xứ: Việt Nam/ Đài Loan
– Đặc tính: Màu trắng sữa
– Độ dày: 0.3mm – 1mm
– Khổ rộng: 450mm – 1000mm
– Màu sắc: Trong suốt là chủ đạo nhưng vẫn chạy được các màu khác như trắng sứ, màu đen,…theo yêu cầu của khách hàng.
– Ưu điểm: Màng PP có bề mặt sạch bóng có thể định hình và ép dính.
– Ứng dụng: Màng nhựa pp được dùng trong công nghệ sản xuất định hình các sản phẩm như vỉ, bao vì dạng vỉ cấp 1, đóng gói dạng vỉ cho viên thuốc dạng nén khay nhựa, ly, cốc nhựa, chai nhựa,…


| Tính chất | Đơn vị | Grade3240 | |
| Độ bền chuẩn (Charpy) | ≥ | KJ / m2 | 33 |
| Cách điện sau khi ngâm trong nước (D-24/23) | ≥ | W | 5,0 x 108 |
| Đo điện môi cường độ điện môi (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu, 1 mm in thickness) | ≥ | KV / mm | 14,2 |
| Sự phân tích điện áp phân tích (trong 90 ± 2 ° Ctransformer dầu) | ≥ | KV | 35 |
| Độ thẩm thấu (48-62Hz) | ≤ | – | 5,5 |
| Độ rò rỉ (1MHz) | ≤ | – | 5,5 |
| Hệ số giãn nở (48-62Hz) | ≤ | – | 0,04 |
| Yếu tố khử nhiễu (1MHz) | ≤ | – | 0,04 |
| Độ hấp thụ nước (D-24/23, độ dày 1.6mm) | ≤ | Mg | 19 |
| Tỉ trọng | G / cm3 | (1,90-2,00) |