Giá: Liên hệ
Que hàn điện là loại vật liệu hàn phổ biến trong ngành hàn, nó được sử dụng trong tất cả các công trình xậy dựng, trong các xưởng, tư nhân, ngành kết cấu thép, đóng tàu… Hiện nay có nhiều hệ thống tiêu chuẩn phân loại que hàn như : ISO (tiêu chuẩn quốc tế), AWS (Mỹ), BS (Anh), DIN (Đức), GOST (Nga)…và việc phân loại có thể dựa vào đặc tính lõi que, thuốc bọc, loại dòng điện dùng để hàn, tư thế không gian hàn, thành phần hóa học và cơ tính kim loại đắp, …
QUE HÀN ĐIỆN
Que hàn là loại điện cực để hàn hồ quang tay ( hàn thép, hàn gang, hàn nhôm…). Trong quá trình hàn que hàn làm nhiệu vụ gây hồ quang và bổ sung kim loại cho mối hàn.

Đặc tính thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld:
+ Cho phép hàn đồng – đồng, đồng – thép tạo nên các mối nối có chất lượng siêu bền.
+ Tải dòng sét và dòng sự cố cao hơn bản thân dây dẫn do mối nối có tiết diện lớn hơn.
+ Mối hàn không bị gia tăng điện trở theo thời gian.
+ Không bị ôxy hóa, không bị ăn mòn.
+ Nhiệt độ hàn lớn hơn 2000 độ C
Thuốc hàn GoldWeld được đóng thành các lọ to nhỏ khác nhau phù hợp với kích thước mối hàn cũng như loại mối hàn khác nhau:
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 45g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 65g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 90g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 115g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 150g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 200g
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
Nguồn gốc xuất xứ: Việt Nam
Đơn vị: lọ
Khối lượng:
Mã sản phẩm:
Thương hiệu: GoldWeld
Số lượng tối thiểu cung cấp: 1 lọ
Số lượng có thể cung cấp: 100 lọ/ngày

– Dây ống tự bảo vệ để hàn mà không có khí.
– Phổ biến được gọi là không hàn bằng khí MIG.
Thông số:
– Đường kính: 0.8mm
– Reel (kg): 1Kg
– AWS Tiêu chuẩn: AWS A 5.20
– Phân loại: E71T-GS

| Model | KB-550 |
| Chất liệu của dây | Đồng nguyên chất 100% |
| Chất liệu vỏ dây | Cao su tự nhiên |
| Lớp chống cháy | 1 lớp, màu trắng |
| Tiết diện | Đường kính lõi đồng khoảng Ø9-10 mm |
| Nhiệt độ chịu đựng tối đa | 90°C |
| Quy cách | 100 m/cuộn |

THÔNG SỐ KĨ THUẬT:
Đường kính: 2.4, 3,2, 4.0mm
Khoảng dòng điện hàn: Tuỳ vào đường kính của dây hàn mà sẽ canh chỉnh dòng điện hàn khác nhau. Chẳng hạn như dây hàn NB-EM12 có đường kính 2.4mm thì bạn nên canh chỉnh dòng điện hàn từ 250 – 450 A. Còn dây hàn có đường kính 3,2mm thì khoảng dòng điện hàn từ 350 – 600A.
Điện thế hàn: Tuỳ vào đường kính của dây hàn mà điện thế hàn khác nhau. Chẳng hạn như dây hàn NB-EM12 có đường kính 2.4mm thì bạn nên canh chỉnh điện thế hàn từ 24 – 28V. Còn dây hàn có đường kính 3.2 thì điện thế hàn từ 25 – 30V.
Chỉ tiêu cơ lý của mối hàn: Độ bền kéo 580N/mm2, độ dai va đập 110J/0 độ C.
Dây hàn tự động NB-EM12 có các đặc điểm nổi bật sau:
Chứa hàm lượng carbon, silic thấp nhưng mangan cao nên giúp tạo mối hàn chắc.
Khi dây hàn kết hợp với thuốc hàn F7A(P6) sẽ tạo mối hàn có chỉ tiêu cơ lý cao với giới hạn chảy 475N/mm2, độ dai va đập 110J/0 độ C.
Dây hàn phù hợp với các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Mỹ, Nhật, đó là tiêu chuẩn AWS, JIS.
Dây hàn được chứng nhận bởi quy chuẩn QCVN 21:2010/BGTVT nên đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp hơn.
Dây hàn NB-EM12 phù hợp để hàn các kết cấu thép cacbon thấp và hợp kim trung bình. Chẳng hạn như bồn áp lực, kết cấu dân dụng, cầu đường, tàu thuyền…