Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại ống nước chịu nhiệt PPR mang nhiều thương hiệu khác nhau. Nếu so giá thành với ống PVC thì giá của ống PPR sẽ cao hơn. Nhưng giá lại thấp hơn ống phức hợp và ống kim loại. Và nếu sử dụng ống kim loại trong thời gian lâu dài sẽ dễ bị rỉ. Và làm ảnh hưởng tới nguồn nước sinh hoạt cũng như sức khỏe của người sử dụng. Các loại ống nhựa Tiền Phong này có các đặc điểm như:
Qua một số thông tin trên có thể thấy, nếu sử dụng lâu dài thì sử dụng ống nước chịu nhiệt Tiền Phong PPR là vô cùng hợp lý. Tuy chi phí bỏ ra ban đầu cao hơn đôi chút so với ống PVC nhưng xét về lâu dài sẽ tiết kiệm hơn rất nhiều.

MÔ TẢ SẢN PHẨM:
Kích thước: 1/2″ Cuộn 50 mét ID16-OD19
**Đặc Điểm:
– Nhẹ, linh hoạt, dẻo dai.
– Ống ruột gà chống cháy có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 350°C.
– Bảo vệ dây dẫn tránh tác động từ các vật va chạm sắc nhọn và sự cắn phá của một số động vật.
– Sự liên kết chặt chẽ, linh hoạt giữa các mối ghép cho phép ống uốn nắn dễ dàng mà không bị hư hại, xé rách.
** Ứng dụng ống ruột gà lõi thép luồn dây điện:
– Ống ruột gà tráng kẽm được dùng cho khu vực trong nhà.
– Ống luồn dây điện mềm còn được lắp đặt ở những nơi mà ống thép luồn cứng không thể uốn lắp được.
– Ngoài ra, ống ruột gà còn được dùng để luồn dây cho các thiết bị.
– Ống ruột gà lõi thép có khả năng chống cháy lắp đặt được ở những nơi có nhiệt độ cao.

| DN | Đường kính trong(mm) | Bề dàythành ống(mm) | Đơn vị tính | Trọnglượng (kg/cuộn) | Chiều dàicuộn ống(m) |
| 8 | 7.5 ± 0.5 | – | Kg | 3.0 | 45 |
| 10 | 9.5 ± 0.5 | 1.2 | Kg | 3.5 | 45 |
| 12 | 11.5 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 3.8 | 45 |
| 14 | 13 ± 0.5 | 1.4 | Kg | 4.4 | 45 |
| 16 | 15 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 4.8 | 45 |
| 18 | 17 ± 1.0 | 1.1 | Kg | 3.8 | 40 |
| 1.4 | Kg | 4.8 | 45 | ||
| 20 | 19 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 4.8 | 40 |
| – | Kg | 5.8 | 45 | ||
| 1.8 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.3 | Kg | 9.8 | 45 | ||
| 25 | 24 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 5.8 | 40 |
| 1.5 | Kg | 6.8 | 45 | ||
| 1.6 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.1 | Kg | 10.8 | 45 | ||
| – | Kg | 12.8 | 45 | ||
| 2.9 | Kg | 14.8 | 45 | ||
| 30 | 29 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 7.8 | 40 |
| – | Kg | 9.8 | 45 | ||
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| 2.2 | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 3.0 | Kg | 17.8 | 45 | ||
| 35 | 33 ± 1.0 | 1.5 | Kg | 9.8 | 40 |
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| – | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 2.6 | Kg | 19.8 | 45 |


-THÔNG TIN-
– Chất liệu: Silicon dẻo bền chịu nhiệt, chống ăn mòn, chống lão hóa
– Màu ống đục, ống silicon dày màu gần như đục mờ.
– Phạm vi nhiệt độ: 40 – 220 độ C
Liên hệ: 0947.011.021 Mr Minh