Giá: Liên hệ
Một số tính chất của sản phẩm:
– Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển.
– Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ.
– Chịu được áp lực cao.
– Lắp đặt nhẹ nhàng,chính xác,bền không thấm nước.
– Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.
– Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm.
– Giá thành rẻ,chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.
– Độ chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0oC đến 45oC chịu được các hóa chất axit,kiềm,muối.)
Với khẩu hiệu:
–CHẤT LƯỢNG LÀ TRÊN HẾT-Cty CUNG CẤP VẬT TƯ HƯNG THỊNH mang lại cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng cao bằng việc ứng dụng các công nghệ tiên tiến,hiện đại và đầu tư ở quy mô lớn. Đáp ứng được tất cả các đề nghị kỹ thuật không chỉ cho các công trình dân dụng mà còn cho cả các công trình, dự án cấp thoát nước lớn có yêu cầu đặc biệt khắt khe về kiểm định chất lượng sản phẩm. Công Ty Cung Cấp Vật Tư Hưng Thịnh được đánh giá là sản phẩm có chất lượng tốt nhất, giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ MUA HÀNG.
ADD: KHU PHỐ 5, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
HOTLINE: 0947011021

MÔ TẢ SẢN PHẨM:
Ông nước lưới dẻo trắng trong 14mm độ bền cao
Chọn số lượng tương đương với số mét.
Mét ống lưới dẻo trắng trong 14mm độ bền cao
Tên sản phẩm : Ống lưới PVC màu trắng trong
+Môi trường sử dụng : nước, dầu đường kính 14mm
+Áp lực sử dụng : 0~20kgf/cm2
+Nhiệt độ sử dụng : -20~60oC

| DN | Đường kính trong(mm) | Bề dàythành ống(mm) | Đơn vị tính | Trọnglượng (kg/cuộn) | Chiều dàicuộn ống(m) |
| 8 | 7.5 ± 0.5 | – | Kg | 3.0 | 45 |
| 10 | 9.5 ± 0.5 | 1.2 | Kg | 3.5 | 45 |
| 12 | 11.5 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 3.8 | 45 |
| 14 | 13 ± 0.5 | 1.4 | Kg | 4.4 | 45 |
| 16 | 15 ± 0.5 | 1.5 | Kg | 4.8 | 45 |
| 18 | 17 ± 1.0 | 1.1 | Kg | 3.8 | 40 |
| 1.4 | Kg | 4.8 | 45 | ||
| 20 | 19 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 4.8 | 40 |
| – | Kg | 5.8 | 45 | ||
| 1.8 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.3 | Kg | 9.8 | 45 | ||
| 25 | 24 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 5.8 | 40 |
| 1.5 | Kg | 6.8 | 45 | ||
| 1.6 | Kg | 7.8 | 45 | ||
| 2.1 | Kg | 10.8 | 45 | ||
| – | Kg | 12.8 | 45 | ||
| 2.9 | Kg | 14.8 | 45 | ||
| 30 | 29 ± 1.0 | 1.4 | Kg | 7.8 | 40 |
| – | Kg | 9.8 | 45 | ||
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| 2.2 | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 3.0 | Kg | 17.8 | 45 | ||
| 35 | 33 ± 1.0 | 1.5 | Kg | 9.8 | 40 |
| – | Kg | 11.8 | 45 | ||
| – | Kg | 13.8 | 45 | ||
| 2.6 | Kg | 19.8 | 45 |

Kích cỡ: 1/4″ -> 2″
Loại: dùng cho ống 1->6 lớp thép
Kết cấu: Dùng cho ống bóc vỏ / Không bóc vỏ
Vật liệu: Thép Cacbon, Innoc 316

-THÔNG TIN-
– Chất liệu: Silicon dẻo bền chịu nhiệt, chống ăn mòn, chống lão hóa
– Màu ống đục, ống silicon dày màu gần như đục mờ.
– Phạm vi nhiệt độ: 40 – 220 độ C
Liên hệ: 0947.011.021 Mr Minh