Giá: Liên hệ
Thông số kỹ thuật van:
Hiện nay trong các ngành công nghiệp dù là nhẹ hay nặng thì việc sử dụng những đường ống lưu thống cho hệ thống là điều không thể thiếu. Và cùng với đó là van bướm tay gạt cũng được ưu tiên sử dụng nhiều để các hoạt động vận hành hệ thống được mượt mà nhất.

** THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Size : 40A – 300A
– Thân : Gang, Gang dẻo, Thép, Inox
– Đĩa,trục : Inox
– Lớp lót : EPDM, NBR
– Nhiệt độ : -20°C đến 120°C
– Sử dụng : Dầu, Nước, Khí…
– Kiểu : Tay gạt (hợp kim nhôm) – JIS: 10K, 20K/ ANSI: 150LB, 300LB/ DIN: PN10, PN16
*Xuất xứ : Italy, Japan, Korea.

** THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Size : 40A – 300A
– Thân : Gang, Gang dẻo, Thép, Inox
– Đĩa, trục : Inox
– Lớp lót : Teflon (PTFE)
– Nhiệt độ : -20°C đến 400°C
– Sử dụng : Hơi, Dầu, Nước, Gas…
– Kiểu : Tay gạt; JIS – 10K, 20K; ANSI – 150LB, 300LB; DIN – PN10, PN16
*Xuất xứ : Italy, Korea.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Size : 40A – 300A
– Thân : Inox (SCS13)
– Đĩa,trục : Inox
– Lớp lót : Teflon (PTFE)
– Nhiệt độ : 200°C
– Sử dụng : Dầu, Nước, Khí…
– Kiểu : Tay gạt; JIS – 10K, 20K/ANSI – 150LB, 300LB/DIN – PN10, PN16
*Xuất xứ : Dong Jin – Korea.

Size : 40A – 300A
– Thân : Gang, Gang dẻo, Thép, Inox
– Đĩa, trục : Inox
– Lớp lót : Teflon (PTFE)
– Nhiệt độ : -20°C đến 400°C
– Sử dụng : Hơi, Dầu, Nước, Gas…
– Kiểu : Tay gạt; JIS – 10K, 20K; ANSI – 150LB, 300LB; DIN – PN10, PN16
*Xuất xứ : Italy, Korea.