Giá: Liên hệ
Thông Tin Chi Tiết Sản Phẩm:
+Bên trong:
*1 ngăn lớn
*6 ngăn phụ
+Bên ngoài:
* có 2 ngăn lớn bên hông
* có 3 ngăn phụ mặt trước dài
-Dây đeo chịu lực 126kg
-Chất liệu 4 lớp vải dù cứng và da nhựa chống dung môi ăn mòn và thấm nước.
-2 khóa inox sáng bóng có lỗ để móc ổ khóa khi cần thiết
-Đáy túi là 1 lớp nhựa đúc cứng cáp dầy -siêu bền chống rách đáy
-Vành túi có khung cứng tạo dáng vuông cho túi khi lấy đồ
-Quai xách bằng vải dù có tay nắm bằng nhựa cứng
Đầu tiên phải kể đến thiết kế sản phẩm đặc biệt có đáy túi bằng nhựa cứng siêu bền-đồng thời túi dạng quai xách đa năng có 2 thanh nhựa cứng để nắm bền bỉ đồng thời có thể ghép 2 nắp nhựa này với nhau rất nhanh và chắc chắn.
-dây quai đeo chắc chắn có thể tăng giảm chiều dài,có miếng đệm đi kèm chống đau vai,
-móc khóa bằng inox cứng giúp túi xách có thể mang được sức nặng lên tới 126kg điều này không nhiều sản phẩm hiện nay trên thị trường làm được.
chất liệu 4 lớp bao gồm 2 lớp vải dù và 2 lớp da và 1 lớp nhựa cứng dưới đáy bên trong có tác dụng dai,bền chắc chắn lại có thể chống thấm nước

Kích thước
◦ Nhựa PE dạng tấm: Có kích thước 1200x2400mm với đa dạng các loại độ dày từ 5mm đến 100mm
◦ Nhựa PE dạng CÂY: Có chiều dài chuẩn 1000mm với đa dạng các loại đường kính từ 10mm đến 400mm
Màu sắc: Trắng đục và màu đen bóng láng
Xuất xứ: Trung Quốc
Tỷ trọng: g/cm3
Khả năng cung cấp: luôn đảm bảo lượng hàng trong kho có sẵn đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách.

a. Màu sơn hoàn thiện Phẳng, Màu bạc( mã màu: 9180 ), Đen( mã màu 1999 ), Xám.
b. Thời gian khô
* Khi độ cứng đầy đủ, lớp sơn nên được tiếp xúc nhiệt độ 200ᴼC/392ᴼF trong khoảng thời gian 1 giờ.
Khô đóng rắn: 10 giờ – ở nhiệt độ 20 ºC/ 68 ºF
Khô chạm tay 4 giờ 1 giờ 30 phút
c. Thành phần chất rắn:
Màu Bạc: Xấp xỉ 32% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
Màu đen: Xấp xỉ 33% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
d. Độ phủ lý thuyết Sơn chịu nhiệt Màu bạc: 16.0 m²/L, Màu đen: 16.5 m²/L độ dày khi khô là 20 μm cho mặt phẳng mịn.
e. Tỷ trọng Màu bạc: 1.15, Màu đen: 1.28
f. Điểm chớp cháy 26℃ / 79℉ Closed cup.

Tiêu chuẩn Mỹ : AWS A5.18 ER 70S-6
Tiêu chuẩn Đăng kiểm: TCVN 6259–6: 2003 SW53
Tương đương: JIS YGW12
