Giá: Liên hệ
| Thương hiệu | OEM |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Trọng lượng | 1.000 (g) |
| Kích thước DxRxC | 0x1.000×0 (mm) |
Thông số kỹ thuật đá cắt sắt, inox Usaton.
| Kích thước sản phẩm | 107 mm x 107 mm x 2 mm |
| Kích thước đóng gói | 107 mm x 107 mm x 100 mm |
| Khối lượng | 1000 g |
| Số lượng món | 50 |


+ Chỉ cần nghe đến tên gọi của đá cắt inox thôi là chúng ta cũng đã có thể hình dung về chức năng chính của vật liệu đó là ứng dụng cắt sản phẩm từ chất liệu từ inox để từ đó tạo ra chất lượng và tính thẩm mỹ tối ưu.
+ Từ những đặc tính quan trọng của mình đã khiến cho đá cắt inox được sử dụng phổ biến trong quá trình cắt gọn bề mặt mặt sản phẩm dư thừa, gọt giũa đối với các chi tiết không cần thiết và tạo nên vết cắt đẹp đẽ.
+ Đá cắt inox chà và hỗ trợ đánh bóng giúp bề mặt sản phẩm thêm phần bóng sáng, tinh tế.
Tùy thuộc vào độ dày cứng khác nhau của bề mặt vật liệu mà người dùng sẽ đưa ra lựa chọn về sản phẩm đá cắt inox phù hợp nhất, chẳng hạn như:
+ Đá cắt inox 100 dùng để cắt bề mặt vật liệu cứng 100mm.
+ Đá cắt inox 350 dùng để cắt bề mặt vật liệu cứng 350mm…

| Tên sản phẩm: | Đá cắt 107 x 1.2 x 16mm |
| Mã sản phẩm ( Model / Code / Part No. ): | A60 QBF |
| Thương hiệu: | Cumi |
| Đơn vị tính: | Cái |
| Quy cách đóng gói: | Đang cập nhật |
| Đường kính ngoài: | 107mm |
| Đường kính trong: | 16mm |
| Độ dày: | 1.2mm |
