Giá: Liên hệ
| Loại sơn | Thao tác | Số lớp | Độ dày
màng sơn khô |
Thời gian sơn
lớp kế tiếp |
| – Xử lý bề mặt
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm | Sơn lớp 1 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 1 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 2 | 1 | 35 µm | Tối thiểu 1 giờ
(hoặc tối thiểu 10 giờ) |
| – Lau sạch, khô bề mặt lớp sơn 2 bằng vải khô mềm
– Kiểm tra các điều kiện thi công |
||||
| Sơn mạ kẽm
(hoặc sơn Alkyd) |
Sơn lớp 3 | 1 | 35 µm |
Bản chất của sơn mạ kẽm là đặc chế thay vì phủ lên sơn thì lại phủ lên bề mặt kim loại một màng kẽm cực kì rắn chắc và bền bỉ, hỗ trợ bảo vệ bề mặt kim loại không bị oxy hóa tàn phá, bị ăn mòn hay gỉ sét, giúp tăng tuổi thọ kim loại.. Bên cạnh chức năng bảo vệ kim loại, sơn mạ kẽm còn để trang trí vừa bảo vệ các công trình xây dựng như hàng rào sắt, hộp đèn, cửa sắt thép … , tạo cho bề mặt một lớp sơn có màu sắc đẹp mắt, sáng bóng, đồng thời chống ố vàng và kháng hóa chất.

Trước đây khi chưa có sơn mạ kẽm thì sơn tĩnh điện được xem là giải pháp tối ưu nhất. Tuy nhiên, phương pháp sơn tinh điện đòi hỏi kĩ thuật quá cao và giá thành cũng khá chát. Sự ra đời của dòng sơn này được xem là một giải pháp thay thế nhiều vượt trội. Thứ nhất, quá trình thi công sơn đơn giản không đòi hỏi kỹ thuật quá cao. Thứ hai, giá sơn mạ kẽm lại rất cạnh tranh so với giá sơn tĩnh điện. Đồng thời, sản phẩm dễ mua dễ sử dụng hơn sơn tĩnh điện rất nhiều lần.

TẤM CAO SU 1MM, 2MM, 3MM, 5MM, 8MM, 10MM, 20MM
Giá: Liên Hệ
Giá:Liên hệ
Cao su tấm dày 5mm, tấm cao su dày 5mm, 1mm, 2mm, 4mm, 3mm, 6mm, 5mm, 10mm, 15mm, 20mm, 30mm, 40mm, 50mm, là tấm cao su đặc chịu lực màu đen, hệ kháng xé cao thường dùng lót sàn nhà xưởng, xây dựng

a. Màu sơn hoàn thiện Phẳng, Màu bạc( mã màu: 9180 ), Đen( mã màu 1999 ), Xám.
b. Thời gian khô
* Khi độ cứng đầy đủ, lớp sơn nên được tiếp xúc nhiệt độ 200ᴼC/392ᴼF trong khoảng thời gian 1 giờ.
Khô đóng rắn: 10 giờ – ở nhiệt độ 20 ºC/ 68 ºF
Khô chạm tay 4 giờ 1 giờ 30 phút
c. Thành phần chất rắn:
Màu Bạc: Xấp xỉ 32% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
Màu đen: Xấp xỉ 33% ( Được xác định bởi ISO 3233 )
d. Độ phủ lý thuyết Sơn chịu nhiệt Màu bạc: 16.0 m²/L, Màu đen: 16.5 m²/L độ dày khi khô là 20 μm cho mặt phẳng mịn.
e. Tỷ trọng Màu bạc: 1.15, Màu đen: 1.28
f. Điểm chớp cháy 26℃ / 79℉ Closed cup.

Cáp điều khiển nhập khẩu, Cáp điều khiển chống nhiễu.
dây cáp điện bao gồm: Cáp điều khiển, Cáp tín hiệu, Cáp mạng, Cáp Camera thang máy RG58, RG59. RG6
Quy cách cáp điều khiển đa dạng, CO, CQ và Catalogue đầy đủ
Quy cách cáp điều khiển như sau :
Lõi cáp điều khiển: Lõi đồng 100%
Tiết diện lõi: 0.5 sqmm , 0.75 sqmm, 1.0sqmm và 1.5sqmm
Số lõi cáp điêu khiển:
Cáp điều khiển từ 2 đến 7 lõi : Lõi là các màu khác nhau
Cáp điều khiển từ 8 đến 30 lõi : Lõi màu đen, được đánh số thứ tự trên từng lõi
Vỏ cáp điều khiển : Vỏ màu xám, được in logo, tên thương hiệu, quy cách và số mét dây đầy đủ

Lưu ý khi mua Cáp sử dụng kèm Ốc Siết Cáp và Tăng Đơ
– Số li Cáp = Số li Ốc
– Số li Tăng đơ = Số li Cáp + 2 ( hoặc 4 tuỳ vào độ căng và chắc bạn muốn )
Chuyên cung cấp Sỉ – Lẻ: Dây Cáp INOX 304 (Đủ Size), Tăng Đơ INOX 304, Ốc Siết Cáp INOX 304
Tư Vấn – Báo Giá: 0947011021 (có zalo,)