Giá: Liên hệ
Mã sản phẩm: NB-F7A0
Thương hiệu: NAHAVIWEL
Xuất xứ: Việt Nam
Thành phần hóa học của thuốc (%):
|
SiO2 + TiO2 |
Al2O2 + MnO |
CaF2 |
S |
P |
|
25 ~ 35 |
50 ~ 60 |
3 ~ 10 |
≤ 0.06 |
≤ 0.08 |
Cơ tính kim loại mối hàn:
|
Kết hợp loại dây |
Độ bền kéo |
Giới hạn chảy |
Độ dãn dài |
Độ dai va đập |
|
|
Nhiệt độ phòng |
(J/- 200C) |
||||
|
EL12 |
≥ 500 |
≥ 390 |
≥ 22 |
≥ 50 |
≥ 27 |

Đặc tính thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld:
+ Cho phép hàn đồng – đồng, đồng – thép tạo nên các mối nối có chất lượng siêu bền.
+ Tải dòng sét và dòng sự cố cao hơn bản thân dây dẫn do mối nối có tiết diện lớn hơn.
+ Mối hàn không bị gia tăng điện trở theo thời gian.
+ Không bị ôxy hóa, không bị ăn mòn.
+ Nhiệt độ hàn lớn hơn 2000 độ C
Thuốc hàn GoldWeld được đóng thành các lọ to nhỏ khác nhau phù hợp với kích thước mối hàn cũng như loại mối hàn khác nhau:
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 45g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 65g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 90g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 115g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 150g
+ Thuốc hàn hóa nhiệt GoldWeld lọ 200g
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
Nguồn gốc xuất xứ: Việt Nam
Đơn vị: lọ
Khối lượng:
Mã sản phẩm:
Thương hiệu: GoldWeld
Số lượng tối thiểu cung cấp: 1 lọ
Số lượng có thể cung cấp: 100 lọ/ngày

Thông Tin Chung:
– Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld 65g (Powder cartridge).
– Loại: 65P10
– Đơn vị: Lọ
– Màu sắc: Xanh
– Hãng sản xuất: Erico
– Xuất xứ: Mỹ.

Vật liệu : Bột oxit Đồng , Nhôm . Cấu tạo : Dạng bột – Đóng gói : Lọ nhựa (115g) . Tiêu chuẩn : UL – Nhiệt độ nóng chảy : 3000°C. Công dụng : Tạo mối hàn liên kết bền vững cho hệ thống . Mối hàn : Đồng –Đồng , Đồng –Thép , Thép – Thép . Nhà sản xuất KOREA Sản phẩm cung cấp bao gồm C/O-C/Q chính hãng . Thuốc hàn được kiểm tra chất lượng tại Quatest 3 Vietnam

| Thành phần | S | P | H2O | AL2O3+MnO | Si+TiO2 | CaF2 |
| Kết quả | 0.015 | 0.025 | 0.01 | 51.17 | 31.22 | 8.1 |
KÍCH THƯỚC VÀ QUI CÁCH ĐÓNG GÓI:
| Khối lượng/bao(Kg) | 25 |
| Kích thước (mm) | – |