Giá: Liên hệ
Kích cỡ: DN15-DN20-DN25-DN32-DN40-DN50-DN65-DN80-DN100-DN125-DN150-DN200-DN250-DN300-DN350-DN400
– Vật liệu: gang, đồng mạ crom, inox
– Kiểu kết nối: lắp bích, lắp ren, lắp rắc co
– Môi trường sử dụng: nước, chất lỏng, hơi nóng, khí
– Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25 (tức 10kg/cm2, 16kg/cm2, 25kg/cm2)
– Nhiệt độ làm việc: -20độ C đến 150độ C (tùy vật liệu)
– Hãng sản xuất:FARG, OR, Yooyoun, Samyang, Yoshitake…
– Xuất xứ: Italia, Nhật Bản, Hàn Quốc..
– Chứng chỉ: CO-CQ… đi kèm

Model: KCV200
Kích thước: 50, 65, 80, 100, 125, 150, 200, 250, 300
Thân van: Gang
Ty van: inox
Cánh van: gang bọc caosu
Áp lực làm việc: PN16
Tiêu chuẩn MB: PN16

Mô tả : max_inlet_P= 15 Bar, outlet_P= 1 – 4 Bar, outlet_P(chỉnh sẵn)= 3 Bar, Tmax= 80 độ C, thân đồng, nối ren, CO_CQ: Italy

| Series 07, 08 | |
| Kích cỡ | 1/2″(15A) đến 36″ (900A) |
| Cấp áp lực | ANSI 150 ~ 600# (Series 07), ANSI 900 ~ 2500# (Series 08) |
| Kiểu kết nối | RF, FF, SW, BW, Screww, RTJ |
| Vật liệu thân | A216WCB, A351CF8, A351CF8M, A351CF3, A351CF3M |
| Vật liệu Trim | A351CF8, A351CF8M, A351CF3, A351CF3M, H-C, H-B |
| Dải | 100:1 to 10:1 |
| Nắp van | Plain (-17℃ ~ 230℃),Extension ( -45℃ ~ -17℃, over 230℃),Cryogenic ( -196℃ ~ -45℃) |
| Đặc tính | Tỷ lệ phần trăm, Tuyến tính, Mở nhanh |

Van cửa được tạo từ hợp kim đồng dập theo tiêu chuẩn Châu Âu EURO CW617N với hàm lượng đồng (CU) 57% – 59% và hàm lượng chì (Pb) ≤ 2.5 % * Các loại van bi TURA – TUBO và vòi Daling được sản xuất từ hợp kim kẽm theo tiêu chuẩn Mỹ AG40A * 100% sản phẩm được thử áp lực trước khi xuất xưởng. Bảo hành 12 tháng